grain
danh từB2- grained
- graining
- grains
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
grain nghĩa là ngũ cốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
grain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a relatively small granular particle of a substance.
Các nét nghĩa của từ grain
- 1
danh từB2
a relatively small granular particle of a substance
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
grain of sand707 lần trong kho sách
grain of wheat254 lần trong kho sách
grain of mustard169 lần trong kho sách
grain of corn300 lần trong kho sách
coarse grain231 lần trong kho sách
cross grain602 lần trong kho sách
pollen grain111 lần trong kho sách
grain of salt228 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
foodstuff prepared from the starchy grains of cereal grasses
thực phẩm được chế biến từ hạt tinh bột của cỏ ngũ cốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa food grain · cereal
- 3
danh từB2
the side of leather from which the hair has been removed
mặt da nơi lông đã được loại bỏdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về grain
grain nghĩa là gì?
grain nghĩa là ngũ cốc (bản dịch máy, chưa biên tập). grain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a relatively small granular particle of a substance.
grain dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ grain có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
grain được dùng trong câu như thế nào?
Labeled section transclusion allows finer-grained inclusion: specific marked sections of one page appearing within another. («DesignWriteStudio/Course/Synthesis/One Source Many Contexts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327863 (bản sửa đổi 2793556).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grain, mã đối chiếu EV-C297176E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng