Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

grain

danh từB2
US/ˈɡɹeɪn/
grained
graining
grains

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

grain nghĩa là ngũ cốc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

grain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a relatively small granular particle of a substance.

Các nét nghĩa của từ grain

  1. 1

    danh từB2

    a relatively small granular particle of a substance

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • grain of sand707 lần trong kho sách

    • grain of wheat254 lần trong kho sách

    • grain of mustard169 lần trong kho sách

    • grain of corn300 lần trong kho sách

    • coarse grain231 lần trong kho sách

    • cross grain602 lần trong kho sách

    • pollen grain111 lần trong kho sách

    • grain of salt228 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    foodstuff prepared from the starchy grains of cereal grasses

    thực phẩm được chế biến từ hạt tinh bột của cỏ ngũ cốcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa food grain · cereal

  3. 3

    danh từB2

    the side of leather from which the hair has been removed

    mặt da nơi lông đã được loại bỏdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về grain

grain nghĩa là gì?

grain nghĩa là ngũ cốc (bản dịch máy, chưa biên tập). grain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a relatively small granular particle of a substance.

grain dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ grain có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

grain được dùng trong câu như thế nào?

Labeled section transclusion allows finer-grained inclusion: specific marked sections of one page appearing within another. («DesignWriteStudio/Course/Synthesis/One Source Many Contexts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327863 (bản sửa đổi 2793556).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grain, mã đối chiếu EV-C297176E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “grain” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa grain và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Labeled section transclusion allows finer-grained inclusion: specific marked sections of one page appearing within another.

Việc nhúng phần được gắn nhãn cho phép đưa vào chi tiết hơn: các phần được đánh dấu cụ thể của một trang xuất hiện trong một trang khác.dịch máy, chưa biên tập

«DesignWriteStudio/Course/Synthesis/One Source Many Contexts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327863 (bản sửa đổi 2793556). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We can dispense with fulminating grains While we have eyes with which to flash our rage!

Chúng ta có thể loại bỏ những cơn thịnh nộ trong khi chúng ta có đôi mắt để thể hiện cơn thịnh nộ của mình!dịch máy, chưa biên tập

Arthur Sullivan, The Complete Plays of Gilbert and Sullivan. Nguồn: Project Gutenberg #808. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
And do you know how many grains one ear bears?”

Và bạn có biết một tai có bao nhiêu hạt không?dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, The Mysterious Island. Nguồn: Project Gutenberg #1268. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
If you have one grain of pity or esteem for me, wait two years.”
Charles Reade, Put Yourself in His Place. Nguồn: Project Gutenberg #2497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I fatten a good deal of poultry, but I have to buy grain, and you cannot imagine the army of rats that infest this place.”

Tôi vỗ béo rất nhiều gia cầm, nhưng tôi phải mua ngũ cốc, và bạn không thể tưởng tượng được đội quân chuột tràn vào nơi này.”dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, Ten Years Later. Nguồn: Project Gutenberg #2681. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
There are the grain and the water, close at hand; and no cooking is required."
G. A. Henty, For the Temple: A Tale of the Fall of Jerusalem. Nguồn: Project Gutenberg #21614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I shan't help you further than to spread the grain in front of all the coops."
Maria Thompson Daviess, The Road to Providence. Nguồn: Project Gutenberg #3745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I therefore come back to my large-grained powder that removes these difficulties."
Jules Verne, The Moon-Voyage. Nguồn: Project Gutenberg #12901. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The surrounding country consists almost entirely of coarse-grained granite, frequently enclosing large masses of reddish felspar.

Đất nước xung quanh bao gồm gần như hoàn toàn đá granit hạt thô, thường bao quanh những khối lớn đá felspar màu đỏ.dịch máy, chưa biên tập

John Franklin, The Journey to the Polar Sea. Nguồn: Project Gutenberg #13518. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
There was a cruelty in it,--an inhospitality,--which, in spite of the exigencies of the game, went against the grain.
Anthony Trollope, The Fixed Period. Nguồn: Project Gutenberg #27067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Do you see the grains of wheat which he scattered in the window?
Thomas Day, The History of Sandford and Merton. Nguồn: Project Gutenberg #30274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When he reaches old Jimmy Jocks he lets out a roar like a grain-steamer in a fog, and he makes three leaps for him.
Richard Harding Davis, The Boy Scout and Other Stories for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #30953. · Nguyên văn tiếng Anh