Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

myself

pronoun
A2
US/ˌmaɪˈsɛlf/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

myself là một từ tiếng Anh ở bậc A2.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa myself và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    "Every time I get up, I ask myself: "What will I do today?"

    "Mỗi khi thức dậy, tôi lại tự hỏi:"Hôm nay mình sẽ làm gì?"

    Wikimedia contributors, History of Western Theatre: 17th Century to Now/Latin American Post-WWII
    Not much else is implied about this other than Snake saying: "I was just a kid myself back then..."
    Wikimedia contributors, Metal Gear Series/Solid Snake
    "I've thought it all over," she said, "while I was waiting here by myself.
    Leslie, Madeline, Stopping the leak, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Andersson and myself took up our guns directly and ran down, and the others after us.
    Galton, Francis, The narrative of an explorer in tropical South Africa, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    As soon as I found myself in this state I seemed no longer master of myself.
    Brownson, Orestes Augustus, The spirit-rapper; an autobiography, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    I swore to avenge the murdered men, and dedicated myself to the struggle with that throne, with that altar, with those cannons.
    Herzen, Aleksandr, My past and thoughts, vol. 1 (of 6), Tiếng Anh (Anh - Anh)
    I became deeply interested in preparing baby-linen, just as if it were for myself.
    Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, The deserted wife, Nguyên văn tác phẩm
    And that last time--oh Heaven! that I should so far forget myself!

    Và lần cuối cùng đó - ôi Chúa ơi! rằng cho đến nay tôi đã quên mất chính mình!

    Allonby, Edith, Marigold, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    ‘I only tell you this because I am consulting you about myself, and you ought to know everything.
    Besant, Walter, The Master Craftsman, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "I—I have been in a scrape myself," said David with a desperate effort.
    A. L. O. E., The wanderer in Africa, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    That, except myself, there is no one alive now who could tell how it happened.

    Rằng, ngoại trừ tôi, hiện nay không có ai còn sống có thể kể lại chuyện đó đã xảy ra như thế nào.

    Lyster, Annette, Footprints, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    And at this I took his arm, for it was always less painful to myself when I walked close to him.

    Và lúc này tôi nắm lấy cánh tay anh ấy, vì tôi luôn bớt đau đớn hơn khi bước lại gần anh ấy.

    Gilchrist, Murray, The stone dragon and other tragic romances, Tiếng Anh (Anh - Anh)

    Câu hỏi thường gặp về myself (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. myself nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    myself có nghĩa chính là: myself là một từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "myself".

    2. myself thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    myself là một pronoun. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của myself theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), myself được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌmaɪˈsɛlf/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. myself thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ myself được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của myself gồm những dạng nào?

    Từ myself có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với myself là gì?

    Từ myself thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. myself có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến myself?

    Từ myself xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với myself đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: ""Every time I get up, I ask myself: "What will I do today?"" (Dịch nghĩa: "Mỗi khi thức dậy, tôi lại tự hỏi:"Hôm nay mình sẽ làm gì?"). Câu văn minh họa cách dùng myself làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng myself?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.