Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

peanut

danh từB1
US/ˈpinət/
peanuts

peanut nghĩa là đậu phộng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

peanut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: underground pod of the peanut vine.

Các nét nghĩa của từ peanut

  1. 1

    danh từB1

    underground pod of the peanut vine

    vỏ ngầm của cây đậu phộngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • peanut roaster13 lần trong kho sách

    • peanut butter137 lần trong kho sách

    • peanut allergy6 lần trong kho sách

    • peanut vender7 lần trong kho sách

    • peanut brittle9 lần trong kho sách

    • roasted peanut13 lần trong kho sách

    • peanut candy13 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    widely cultivated American plant cultivated in tropical and warm regions

    cây Mỹ được trồng rộng rãi ở vùng nhiệt đới và ấm ápdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa peanut vine · arachis hypogaea

  3. 3

    danh từB1

    a young child who is small for his age

    một đứa trẻ nhỏ so với tuổi của nódịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về peanut

peanut nghĩa là gì?

peanut nghĩa là đậu phộng (bản dịch máy, chưa biên tập). peanut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: underground pod of the peanut vine.

peanut được dùng trong câu như thế nào?

"I am the last of the Forrests, but first of the peanut-carriers. (Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/peanut, mã đối chiếu EV-ABAB0667. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “peanut” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa peanut và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"I am the last of the Forrests, but first of the peanut-carriers.

"Tôi là người cuối cùng của Forrests, nhưng là người đầu tiên trong số những người chở đậu phộng.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Imagine if you will the task of making a peanut butter and jelly sandwich.

Hãy tưởng tượng nếu bạn sẽ có nhiệm vụ làm bánh mì kẹp bơ đậu phộng và thạch.dịch máy, chưa biên tập

«Instructional design/Task analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92512 (bản sửa đổi 1875468). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Peanut always liked to lay in fresh dirt, and he seemed to know instinctive which was our pansy beds and which was theirn.

Peanut luôn thích nằm trên đất mới, và dường như bằng bản năng, cậu ấy biết đâu là luống hoa păng-xê của chúng tôi, đâu là luống hoa của họ.dịch máy, chưa biên tập

Emerson Hough, The Man Next Door. Nguồn: Project Gutenberg #23606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A Peanut Bag sailed in the window and the Peanut Fairies sailed about as lively as crickets.
Laura Rountree Smith, The Box of Smiles, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #67207. · Nguyên văn tiếng Anh
A peanut is a plant in the legume family, Fabaceae.
«Peanut», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50699 (bản sửa đổi 10821627). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All traces of the Peanuts branding was removed, some sloppily.
«Nickelodeon Universe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1165382 (bản sửa đổi 10969306). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And to prove his good intentions, he would send them a bag of peanuts.
Jean Webster, Dear Enemy. Nguồn: Project Gutenberg #238. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"This ridiculous boy still goes down there at least once a week with his pockets bulging with peanuts and I don't know what all.
Eleanor H. Porter, Pollyanna Grows Up. Nguồn: Project Gutenberg #6100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He is best known for his work with peanuts, sweet potatoes, and other crops.
«George Washington Carver», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12154 (bản sửa đổi 10794525). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Very good, sir," says he, and pretends to go after Peanut, which he knows wasn't there.
Emerson Hough, The Man Next Door. Nguồn: Project Gutenberg #23606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I hadn't heard about that,” said the grocery man, giving the boy a handful of unbaked peanuts to draw him out.
George W. Peck, The Grocery Man And Peck's Bad Boy Peck's Bad Boy and His Pa, No. 2 - 1883. Nguồn: Project Gutenberg #25488. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Feet were stamped, hats were waved, peanuts and popcorn balls were thrown.

Dậm chân, vẫy mũ, ném lạc và bỏng ngô.dịch máy, chưa biên tập

Peter Clark MacFarlane, Held to Answer: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US