peanut
danh từB1- peanuts
peanut nghĩa là đậu phộng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
peanut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: underground pod of the peanut vine.
Các nét nghĩa của từ peanut
- 1
danh từB1
underground pod of the peanut vine
vỏ ngầm của cây đậu phộngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
peanut roaster13 lần trong kho sách
peanut butter137 lần trong kho sách
peanut allergy6 lần trong kho sách
peanut vender7 lần trong kho sách
peanut brittle9 lần trong kho sách
roasted peanut13 lần trong kho sách
peanut candy13 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
widely cultivated American plant cultivated in tropical and warm regions
cây Mỹ được trồng rộng rãi ở vùng nhiệt đới và ấm ápdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa peanut vine · arachis hypogaea
- 3
danh từB1
a young child who is small for his age
một đứa trẻ nhỏ so với tuổi của nódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về peanut
peanut nghĩa là gì?
peanut nghĩa là đậu phộng (bản dịch máy, chưa biên tập). peanut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: underground pod of the peanut vine.
peanut được dùng trong câu như thế nào?
"I am the last of the Forrests, but first of the peanut-carriers. (Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/peanut, mã đối chiếu EV-ABAB0667. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng