shed
danh từ, động từB2- shedded
- shedding
- sheded
- sheding
- sheds
shed nghĩa là đổ ra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an outbuilding with a single story.
Các nét nghĩa của từ shed
- 1
danh từB2
an outbuilding with a single story
một tòa nhà phụ có một tầng duy nhấtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
shed tears3.306 lần trong kho sách
shed a tear799 lần trong kho sách
cow shed233 lần trong kho sách
shed blood724 lần trong kho sách
wood shed420 lần trong kho sách
wool shed136 lần trong kho sách
blood shed571 lần trong kho sách
cattle shed174 lần trong kho sách
- 2
động từB2
get rid of
thoát khỏidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cast · cast off · shake off · throw · throw off · throw away
- 3
động từB2
pour out in drops or small quantities or as if in drops or small quantities
đổ ra từng giọt hoặc số lượng nhỏ hoặc như thể từng giọt hoặc số lượng nhỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spill · pour forth
- 4
động từB2
cause or allow (a solid substance) to flow or run out or over
gây ra hoặc cho phép (một chất rắn) chảy ra hoặc chảy ra ngoàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spill · disgorge
Câu hỏi thường gặp về shed
shed nghĩa là gì?
shed nghĩa là đổ ra (bản dịch máy, chưa biên tập). shed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an outbuilding with a single story.
shed được dùng trong câu như thế nào?
Their case sheds light on flaws within the technology industry as a whole and the unwanted consequences of consumerism. («Lentis/Working Conditions at Apple Hardware Factories in China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365753 (bản sửa đổi 3029451).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shed, mã đối chiếu EV-4D85CB6E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng