Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pour

động từA2
US/ˈpɔɹ/
poured
pouring
pours
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

pour nghĩa là đổ.

pour là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to run.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    A2

    cause to run

    →

    nguyên nhân để chạy

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    pour forth
    5.316 lần trong kho sách
    pour out
    13.348 lần trong kho sách
    rain pour
    680 lần trong kho sách
    pour rain
    496 lần trong kho sách
    pour le
    407 lần trong kho sách
    pour les
    223 lần trong kho sách
    pour down
    3.554 lần trong kho sách
    pour oil
    258 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    A2

    move in large numbers

    →

    di chuyển với số lượng lớn

    Đồng nghĩa:swarm · stream · teem · pullulate
  3. 3động từ
    A2

    pour out

    →

    đổ ra

    Đồng nghĩa:decant · pour out
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về pour

pour nghĩa là gì?

pour nghĩa là đổ. pour là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to run.

pour dùng trong những kỳ thi nào?

Từ pour ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

pour được dùng trong câu như thế nào?

He poured the medicine into a glass vessel and applied his test. (M. E. Braddon, Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #75876.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pour, mã đối chiếu EV-45D7C4F5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pour” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pour và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He poured the medicine into a glass vessel and applied his test.
M. E. Braddon, Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #75876.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I exclaimed, as I poured the precious gift of four quarts of pure new milk out into a deep pan.
Susanna Moodie, Roughing It in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #4389.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
After this superfluous rhetoric had been poured forth, he calmly dismissed the topic which Dr. Dale had come all the way from.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"Nonsense!" he said, going to a side-table to pour out whisky from a demijohn he took from under it.

"Vớ vẩn!" anh ta nói, đi đến một chiếc bàn bên cạnh để rót rượu whisky từ chiếc demijohn mà anh ta lấy từ dưới gầm bàn ra.

María Amparo Ruiz de Burton, The Squatter and the Don A Novel Descriptive of Contemporary Occurrences in California. Nguồn: Project Gutenberg #35538.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US