pour
động từA2- poured
- pouring
- pours
pour nghĩa là đổ.
pour là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to run.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từA2
cause to run
→nguyên nhân để chạy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8pour forth5.316 lần trong kho sáchpour out13.348 lần trong kho sáchrain pour680 lần trong kho sáchpour rain496 lần trong kho sáchpour le407 lần trong kho sáchpour les223 lần trong kho sáchpour down3.554 lần trong kho sáchpour oil258 lần trong kho sách - 2động từA2
move in large numbers
→di chuyển với số lượng lớn
Đồng nghĩa:swarm · stream · teem · pullulate - 3động từA2
pour out
→đổ ra
Đồng nghĩa:decant · pour out
Câu hỏi thường gặp về pour
pour nghĩa là gì?
pour nghĩa là đổ. pour là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to run.
pour dùng trong những kỳ thi nào?
Từ pour ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
pour được dùng trong câu như thế nào?
He poured the medicine into a glass vessel and applied his test. (M. E. Braddon, Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #75876.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “pour” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa pour và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
He poured the medicine into a glass vessel and applied his test.I exclaimed, as I poured the precious gift of four quarts of pure new milk out into a deep pan.After this superfluous rhetoric had been poured forth, he calmly dismissed the topic which Dr. Dale had come all the way from."Nonsense!" he said, going to a side-table to pour out whisky from a demijohn he took from under it."Vớ vẩn!" anh ta nói, đi đến một chiếc bàn bên cạnh để rót rượu whisky từ chiếc demijohn mà anh ta lấy từ dưới gầm bàn ra.