steak
danh từ- steaks
steak nghĩa là bít tết.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
a slice of meat cut from the fleshy part of an animal or large fish
→một lát thịt cắt từ phần thịt của động vật hoặc cá lớn
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)beef steak456 lần trong kho sáchrump steak120 lần trong kho sáchvenison steak216 lần trong kho sáchjuicy steak54 lần trong kho sáchporterhouse steak30 lần trong kho sáchsirloin steak26 lần trong kho sáchbroiled steak30 lần trong kho sáchantelope steak42 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa steak và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
“A shark-steak, and be hanged to you!” roared Black Dan, with an oath.“Một miếng bít tết cá mập, và sẽ bị treo cổ!” Black Dan gầm lên với một lời thề.
“I’ve got some antelope steak and corn cakes, and I’ll boil some potatoes if you want ’em.”Jim brightened up and finished his steak, sopping bread in the gravy when the meat was gone.Jim vui vẻ lên và ăn xong món bít tết của mình, nhúng bánh mì vào nước sốt khi hết thịt.
You said Christmas day, that I had too many presents; that was one 'steak, and Annie had too few, that was two 'steaks.There is a whole pound of steak and just a little over.Có cả một cân bít tết và chỉ thừa một chút thôi.
"Will you have a steak cooked, or what shall I order for you?"The menu at Hooters includes steaks, chicken wings, seafood, hamburgers and sandwiches.Thực đơn tại Hooters bao gồm bít-tết, cánh gà, hải sản, hamburger và sandwich.
They found a bright fire, and Flucker frying innumerable steaks.The first thought of the yagers, then, was a steak of gemsbok venison for dinner.Had he once noticed it, he would have taken the mutton bone for himself and given us the steak.Then bacon and eggs, grilled steak, fresh bread and butter, coffee and tea, watercresses.Sau đó là thịt xông khói và trứng, bít tết nướng, bánh mì và bơ tươi, cà phê và trà, cải xoong.
And did you ever see beef-steaks before they are cooked?Câu hỏi thường gặp về steak
steak nghĩa là gì?
steak nghĩa là bít tết. steak là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slice of meat cut from the fleshy part of an animal or large fish.
steak dùng trong những kỳ thi nào?
Từ steak ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
steak được dùng trong câu như thế nào?
““A shark-steak, and be hanged to you!” roared Black Dan, with an oath.”
“Một miếng bít tết cá mập, và sẽ bị treo cổ!” Black Dan gầm lên với một lời thề.