Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

settler

danh từB1
US/ˈsɛtəlɚ/
settlers

settler nghĩa là người định cư (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

settler là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who settles in a new colony or moves into new country.

Các nét nghĩa của từ settler

  1. 1

    danh từB1

    a person who settles in a new colony or moves into new country

    một người định cư ở một thuộc địa mới hoặc chuyển đến đất nước mớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa colonist

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • european settler264 lần trong kho sách

    • dutch settler131 lần trong kho sách

    • pioneer settler55 lần trong kho sách

    • early settler576 lần trong kho sách

    • earliest settler74 lần trong kho sách

    • israeli settler37 lần trong kho sách

    • actual settler95 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a negotiator who settles disputes

    một nhà đàm phán giải quyết tranh chấpdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a clerk in a betting shop who calculates the winnings

    một nhân viên bán hàng ở cửa hàng cá cược tính toán tiền thắngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về settler

settler nghĩa là gì?

settler nghĩa là người định cư (bản dịch máy, chưa biên tập). settler là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who settles in a new colony or moves into new country.

settler được dùng trong câu như thế nào?

His garb was the loose dress of the outlying settler of the Western lands three-quarters of a century ago. (Emerson Hough, The Covered Wagon. Nguồn: Project Gutenberg #13384.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/settler, mã đối chiếu EV-1D0B91BC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “settler” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa settler và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

His garb was the loose dress of the outlying settler of the Western lands three-quarters of a century ago.
Emerson Hough, The Covered Wagon. Nguồn: Project Gutenberg #13384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The settlers were now following the eastern bank of the lake, and they would not be long in reaching the part which they already knew.

Những người định cư hiện đang đi theo bờ phía đông của hồ, và họ sẽ không bao lâu nữa sẽ đến được phần mà họ đã biết.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, The Mysterious Island. Nguồn: Project Gutenberg #1268. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
In a few minutes the settlers, seated under a clump of fine sea-pines, were devouring the provisions which Neb produced from his bag.

Trong một vài phút, những người định cư, ngồi dưới một bụi thông biển xinh đẹp, đã ngấu nghiến những thực phẩm mà Neb lấy ra từ túi của mình.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, The Mysterious Island. Nguồn: Project Gutenberg #1268. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I heard this morning that the Sioux are quite insolent towards the settlers in that vicinity, and threaten an outbreak.
C. H. Pearson, The cabin on the prairie. Nguồn: Project Gutenberg #28870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Even the rude settlers, with nerves toughened by hardship, unsusceptible of atmospheric changes, were oppressed by the long, desolating drought.

Ngay cả những người định cư thô lỗ, với thần kinh căng thẳng vì khó khăn, không thể chấp nhận được những thay đổi của khí quyển, cũng bị áp bức bởi đợt hạn hán kéo dài và hoang tàn.dịch máy, chưa biên tập

Mary Langdon Bradbury Savage, Adèle Dubois. Nguồn: Project Gutenberg #16207. · Nguyên văn tiếng Anh
Many languages were heard spoken, while the costumes of the settlers were still more varied.
William Henry Giles Kingston, A True Hero: A Story of the Days of William Penn. Nguồn: Project Gutenberg #21492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He told me that as a free settler I should have no difficulty in obtaining a grant of it.
William Henry Giles Kingston, Peter Biddulph: The Story of an Australian Settler. Nguồn: Project Gutenberg #23050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Among the earliest settlers in this country, with the exception of cocktails, were the Pilgrim Fathers.

Trong số những người định cư sớm nhất ở đất nước này, ngoại trừ cocktail, có những Người cha hành hương.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, O. Henry Encore. Nguồn: Project Gutenberg #61701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Further, I was to see General Pardo, the President of Bolivia, with a view to his granting the settlers in Challana their holdings free.
C. H., -1924 Prodgers, Adventures in Bolivia. Nguồn: Project Gutenberg #57364. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The Spaniards were the original settlers of the country, but their identity is rapidly disappearing under the influx of immigration from Europe.

Người Tây Ban Nha là những người định cư ban đầu ở đất nước này, nhưng danh tính của họ đang nhanh chóng biến mất dưới làn sóng nhập cư từ châu Âu.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in South America Adventures of Two Youths in a Journey through Ecuador, Peru, Bolivia, Paraguay, Argentine Republic, and Chili. Nguồn: Project Gutenberg #59396. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
To protect themselves from the Indians, the settlers grouped their houses close together and built a high wall all around them.
Elijah Nicholas Wilson, The white Indian boy. Nguồn: Project Gutenberg #72101. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Before the arrival of white settlers, the Werribee River was the boundary of the Bunurong tribe.

Trước khi người da trắng đến định cư, sông Werribee là ranh giới của bộ tộc Bunurong.dịch máy, chưa biên tập

«Werribee River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468803 (bản sửa đổi 10798087). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0