engage
động từB1- engaged
- engages
- engaging
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
engage nghĩa là tham gia (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
engage là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: carry out or participate in an activity.
Các nét nghĩa của từ engage
- 1
động từB1
carry out or participate in an activity
thực hiện hoặc tham gia vào một hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prosecute · pursue
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
busily engage2.612 lần trong kho sách
actively engage792 lần trong kho sách
deeply engage648 lần trong kho sách
engage in conversation683 lần trong kho sách
engage to marry456 lần trong kho sách
otherwise engage356 lần trong kho sách
actually engage337 lần trong kho sách
- 2
động từB1
consume all of one's attention or time
tiêu tốn toàn bộ sự chú ý hoặc thời gian của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa absorb · engross · occupy
- 3
động từB1
engage or hire for work
tham gia hoặc thuê làm việcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hire · employ
Câu hỏi thường gặp về engage
engage nghĩa là gì?
engage nghĩa là tham gia (bản dịch máy, chưa biên tập). engage là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: carry out or participate in an activity.
engage dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ engage có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
engage được dùng trong câu như thế nào?
Fans engage with each other and recap writers by commenting on and sharing the articles. («Writing Process: Thinking Critically About Entertainment», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/engage, mã đối chiếu EV-DA88675A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng