wave
danh từ, động từA2- waved
- waves
- waving
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
wave nghĩa là làn sóng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wave là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of a series of ridges that moves across the surface of a liquid (especially across a large body of water).
Các nét nghĩa của từ wave
- 1
danh từA2
one of a series of ridges that moves across the surface of a liquid (especially across a large body of water)
một trong một loạt các đường vân di chuyển trên bề mặt chất lỏng (đặc biệt là trên một vùng nước lớn)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa moving ridge
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tidal wave516 lần trong kho sách
electromagnetic wave513 lần trong kho sách
wave lengths513 lần trong kho sách
wave length1.007 lần trong kho sách
radio wave428 lần trong kho sách
ocean wave445 lần trong kho sách
sound wave774 lần trong kho sách
beneath the wave506 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a movement like that of a sudden occurrence or increase in a specified phenomenon
một chuyển động giống như sự xuất hiện đột ngột hoặc sự gia tăng của một hiện tượng cụ thểdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
(physics) a movement up and down or back and forth
(vật lý) sự chuyển động lên xuống hoặc tới luidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa undulation
- 4
động từA2
signal with the hands or nod
ra hiệu bằng tay hoặc gật đầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa beckon
- 5
động từA2
move or swing back and forth
di chuyển hoặc xoay qua lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brandish · flourish
- 6
động từA2
move in a wavy pattern or with a rising and falling motion
di chuyển theo kiểu lượn sóng hoặc với chuyển động lên xuốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa roll · undulate · flap
Câu hỏi thường gặp về wave
wave nghĩa là gì?
wave nghĩa là làn sóng (bản dịch máy, chưa biên tập). wave là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of a series of ridges that moves across the surface of a liquid (especially across a large body of water).
wave dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ wave có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
wave được dùng trong câu như thế nào?
But the wild waves and tempests of the North Sea soon swept the ponderous toy into space, before it had fired a gun. (John Lothrop Motley, History of the United Netherlands from the Death of William the Silent to the Twelve Year's Truce, 1603-04. Nguồn: Project Gutenberg #4876.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wave, mã đối chiếu EV-3EEC1342. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng