Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

delight

danh từ, động từB1
US/dɪˈlaɪt/
delighted
delighting
delights

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

delight nghĩa là hân hoan (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

delight là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of extreme pleasure or satisfaction.

Các nét nghĩa của từ delight

  1. 1

    danh từB1

    a feeling of extreme pleasure or satisfaction

    một cảm giác cực kỳ vui vẻ hoặc hài lòngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa delectation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • highly delight662 lần trong kho sách

    • intense delight536 lần trong kho sách

    • greatly delight583 lần trong kho sách

    • great delight3.313 lần trong kho sách

    • delight to hear1.209 lần trong kho sách

    • greatest delight532 lần trong kho sách

    • cry of delight587 lần trong kho sách

    • delight to see3.380 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    something or someone that provides a source of happiness

    một cái gì đó hoặc ai đó cung cấp một nguồn hạnh phúcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa joy · pleasure

  3. 3

    động từB1

    give pleasure to or be pleasing to

    mang lại niềm vui hoặc làm hài lòngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa please

  4. 4

    động từB1

    take delight in

    tận hưởng niềm vuidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa enjoy · revel

  5. 5

    động từB1

    hold spellbound

    giữ say mêdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa enchant · enrapture · transport · enthrall · ravish · enthral

Câu hỏi thường gặp về delight

delight nghĩa là gì?

delight nghĩa là hân hoan (bản dịch máy, chưa biên tập). delight là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of extreme pleasure or satisfaction.

delight dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ delight có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

delight được dùng trong câu như thế nào?

Do you know that you have put me into an ecstasy of delight, such as no marble ever aroused before.” (Robert Hamerling, Aspasia. Nguồn: Project Gutenberg #76058.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/delight, mã đối chiếu EV-A72E9D81. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “delight” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa delight và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Do you know that you have put me into an ecstasy of delight, such as no marble ever aroused before.”
Robert Hamerling, Aspasia. Nguồn: Project Gutenberg #76058. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Her artistic eye and ear at once appealed to, she gazed with curiosity and interest, and listened with wonder and delight.

Con mắt và đôi tai nghệ thuật của cô ngay lập tức bị thu hút, cô nhìn với vẻ tò mò và thích thú, và lắng nghe với sự ngạc nhiên và thích thú.dịch máy, chưa biên tập

Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The changed brides. Nguồn: Project Gutenberg #69972. · Nguyên văn tiếng Anh
We love him for his goodness, and we listen delighted to all his philosophy.
Bradford Torrey, Friends on the Shelf. Nguồn: Project Gutenberg #67810. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
But Gabriel gave a very cold reception to the poor squire's transports of delight.
Paul Meurice, The Two Dianas, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67338. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
In his joy, the General went to submit this letter to the Prince, who was delighted.
Stendhal, The Charterhouse of Parma, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #66375. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
There was something familiar and home-felt in his appearance at the breakfast-table, that filled Ethel with delight.
Mary Wollstonecraft Shelley, Lodore, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #64556. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Ethel faltered her consent; and the struggle of delight and sensibility made that project appear painful, which was indeed the darling of her thoughts.

Ethel ngập ngừng đồng ý; và sự đấu tranh giữa niềm vui và cảm giác khiến dự án đó có vẻ đau đớn, đó thực sự là điều đáng yêu trong suy nghĩ của cô.dịch máy, chưa biên tập

Mary Wollstonecraft Shelley, Lodore, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #64556. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Never saw I greater delight or heartier welcome than in these poor folk.
Julian Stafford Corbett, For God and Gold. Nguồn: Project Gutenberg #62184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This proposition Mrs. Wyndham hailed with delight, although, as she did so, she doubted whether her husband would permit it.
L. T. Meade, Peggy from Kerry. Nguồn: Project Gutenberg #61829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Next morning we awoke early, and found to our great delight a second well of water higher up the cliff.
Robert Potter, The Germ Growers: An Australian story of adventure and mystery. Nguồn: Project Gutenberg #60312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He denied the whole, but with a twinkle of superlative cunning and delight in his eyes.

Anh ta phủ nhận toàn bộ, nhưng với một ánh mắt lấp lánh sự xảo quyệt và thích thú bậc nhất.dịch máy, chưa biên tập

James M'Govan, Traced and Tracked; Or, Memoirs of a City Detective. Nguồn: Project Gutenberg #58711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I delighted in its deep, rich English tone, in which so many notes seemed melted together.
Henry James, Partial Portraits. Nguồn: Project Gutenberg #58471. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB