vase
danh từA1- vases
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
vase nghĩa là bình hoa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vase là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open jar of glass or porcelain used as an ornament or to hold flowers.
Các nét nghĩa của từ vase
- 1
danh từA1
an open jar of glass or porcelain used as an ornament or to hold flowers
một lọ thủy tinh hoặc sứ mở dùng làm đồ trang trí hoặc để đựng hoadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
porcelain vase127 lần trong kho sách
etruscan vase102 lần trong kho sách
fictile vase83 lần trong kho sách
alabaster vase69 lần trong kho sách
china vase240 lần trong kho sách
crystal vase110 lần trong kho sách
earthen vase44 lần trong kho sách
vres vase33 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về vase
vase nghĩa là gì?
vase nghĩa là bình hoa (bản dịch máy, chưa biên tập). vase là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open jar of glass or porcelain used as an ornament or to hold flowers.
vase dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ vase có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
vase được dùng trong câu như thế nào?
She puts it in a vase, and then her eye travels over the other flowers to decide which shall bear it company. (Charles H. Caffin, A Child's Guide to Pictures. Nguồn: Project Gutenberg #59040.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vase, mã đối chiếu EV-10D051E6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng