Câu tiếng Anh có từ “pour”
774 câu thật có từ pour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pour nghĩa là đổ. pour là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to run. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pour
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
For example, in the car while driving, because ideas are pouring out and we are in a hurry to write them down.
Từ trong câu: pour, example, car, drive, because, idea, out, hurry
«Circuit Idea/How to Extract Ideas from Our Mind's Eye and Record Them», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467286 (bản sửa đổi 4399495). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pour
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pour trong kho câu?
- Kho câu có 774 câu có từ pour hoặc các dạng của từ, trích từ 532 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 202 câu, rồi Bậc B2 với 147 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pour: Quá khứ đơn (160 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (76 câu), Quá khứ hoàn thành (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.