Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

forth

trạng từ
B1
US/ˈfɔɹθ/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

forth nghĩa là ra.

forth là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from a particular thing or place or position (`forth' is obsolete).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B1

    from a particular thing or place or position (`forth' is obsolete)

    →

    từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời)

    Đồng nghĩa:away, off
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    burst forth
    5.753 lần trong kho sách
    poured forth
    3.219 lần trong kho sách
    set forth
    10.105 lần trong kho sách
    sallied forth
    1.997 lần trong kho sách
    broke forth
    2.690 lần trong kho sách
    setting forth
    2.046 lần trong kho sách
    drew forth
    2.945 lần trong kho sách
    bring forth
    2.722 lần trong kho sách
  2. 2trạng từ
    B1

    forward in time or order or degree

    →

    chuyển tiếp theo thời gian hoặc thứ tự hoặc mức độ

    Đồng nghĩa:forward, onward
  3. 3trạng từ
    B1

    out into view

    →

    ra ngoài tầm nhìn

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa forth và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Both characters run at the same speed, jump the same height, and so forth.
Wikimedia contributors, Super Mario World/Main characters
They were simply not to be set forth in their most revolting shape.
Optic, Oliver, Three millions!, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
So saying the gnome drew forth a cord twisted from Burkhart’s hair, and threw it at the feet of the knight.
Hartmann, Franz, Among the gnomes, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Many had worshipped; many had doubtless poured forth vows at her feet.
Ellet, E. F. (Elizabeth Fries), Nouvellettes of the musicians, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
My voice faltered; but for her presence the agony at my heart would have burst forth in a wail.

Giọng tôi ấp úng; nhưng nếu có sự hiện diện của cô ấy, nỗi thống khổ trong lòng tôi sẽ bùng lên thành tiếng than khóc.

Stephens, Ann S. (Ann Sophia), The heiress of Greenhurst, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
What terrible thing has happened?” he exclaimed, reaching forth his arm to support her.
Stephens, Ann S. (Ann Sophia), The heiress of Greenhurst, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At last she drew forth a scrap of paper, which she carefully unfolded and read.
Stephens, Ann S. (Ann Sophia), The curse of gold, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But as she could not do murder in actual fact, she only did it with her eyes, as, swaying more than ever, she went forth.
Castle, Agnes, Pamela Pounce: A tale of tempestuous petticoats, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They went forth, and Pamela Pounce stared at her ring.
Castle, Agnes, Pamela Pounce: A tale of tempestuous petticoats, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“My poor friend!” and she stretched forth her arms towards him.
Webber, Charles W. (Charles Wilkins), Spiritual vampirism: The history of Etherial Softdown, and her friends of the "New Light", Nguyên văn tác phẩm
"And what brought him masquerading here?" she panted forth at last.
Croker, B. M. (Bithia Mary), 1849?-1920, A bird of passage, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“About the danger of tempting hot blood, and so forth?”
Capes, Bernard, The skeleton key, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về forth (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. forth nghĩa là gì trong tiếng Việt?

forth có nghĩa chính là: từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời). Định nghĩa tiếng Anh: "from a particular thing or place or position (`forth' is obsolete)".

2. forth thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

forth là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của forth theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), forth được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfɔɹθ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. forth thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ forth được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của forth gồm những dạng nào?

Từ forth có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với forth là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: burst forth, poured forth, set forth, sallied forth, broke forth.

7. forth có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: away, off, forward, onward. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến forth?

Từ forth xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với forth đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Both characters run at the same speed, jump the same height, and so forth.". Câu văn minh họa cách dùng forth làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng forth?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.