forth
trạng từforth nghĩa là ra.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từB1
from a particular thing or place or position (`forth' is obsolete)
→từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời)
Đồng nghĩa:away, offCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)burst forth5.753 lần trong kho sáchpoured forth3.219 lần trong kho sáchset forth10.105 lần trong kho sáchsallied forth1.997 lần trong kho sáchbroke forth2.690 lần trong kho sáchsetting forth2.046 lần trong kho sáchdrew forth2.945 lần trong kho sáchbring forth2.722 lần trong kho sách - 2trạng từB1
forward in time or order or degree
→chuyển tiếp theo thời gian hoặc thứ tự hoặc mức độ
Đồng nghĩa:forward, onward - 3trạng từB1
out into view
→ra ngoài tầm nhìn
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa forth và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Both characters run at the same speed, jump the same height, and so forth.They were simply not to be set forth in their most revolting shape.So saying the gnome drew forth a cord twisted from Burkhart’s hair, and threw it at the feet of the knight.Many had worshipped; many had doubtless poured forth vows at her feet.My voice faltered; but for her presence the agony at my heart would have burst forth in a wail.Giọng tôi ấp úng; nhưng nếu có sự hiện diện của cô ấy, nỗi thống khổ trong lòng tôi sẽ bùng lên thành tiếng than khóc.
What terrible thing has happened?” he exclaimed, reaching forth his arm to support her.At last she drew forth a scrap of paper, which she carefully unfolded and read.But as she could not do murder in actual fact, she only did it with her eyes, as, swaying more than ever, she went forth.They went forth, and Pamela Pounce stared at her ring.“My poor friend!” and she stretched forth her arms towards him."And what brought him masquerading here?" she panted forth at last.“About the danger of tempting hot blood, and so forth?”Câu hỏi thường gặp về forth (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. forth nghĩa là gì trong tiếng Việt?
forth có nghĩa chính là: từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời). Định nghĩa tiếng Anh: "from a particular thing or place or position (`forth' is obsolete)".
2. forth thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
forth là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của forth theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), forth được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfɔɹθ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. forth thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ forth được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của forth gồm những dạng nào?
Từ forth có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với forth là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: burst forth, poured forth, set forth, sallied forth, broke forth.
7. forth có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: away, off, forward, onward. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến forth?
Từ forth xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với forth đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Both characters run at the same speed, jump the same height, and so forth.". Câu văn minh họa cách dùng forth làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng forth?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.