Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pour”

820 câu thật có từ pour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pour nghĩa là đổ. pour là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to run. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pour

Danh sách câu dẫn chứng (57 câu)

Từ hay đi cùng pour

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pour forth5.316 lần
pour out13.348 lần
rain pour680 lần
pour rain496 lần
pour le407 lần
pour les223 lần
pour down3.554 lần
pour oil258 lần
pour in torrents185 lần
pour into4.572 lần
sweat pour170 lần
pour la376 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pour trong kho câu?
Kho câu có 820 câu có từ pour hoặc các dạng của từ, trích từ 545 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 209 câu, rồi Bậc B2 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pour: Quá khứ đơn (179 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (79 câu), Quá khứ hoàn thành (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.