Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

trail

danh từ, động từB1
US/ˈtɹeɪl/
trailed
trailing
trails

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

trail nghĩa là dấu vết (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

trail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a track or mark left by something that has passed.

Các nét nghĩa của từ trail

  1. 1

    danh từB1

    a track or mark left by something that has passed

    một dấu vết hoặc dấu vết để lại bởi một cái gì đó đã quadịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • oregon trail182 lần trong kho sách

    • indian trail429 lần trong kho sách

    • trail leading322 lần trong kho sách

    • fe trail123 lần trong kho sách

    • trail vines117 lần trong kho sách

    • follow the trail332 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a path or track roughly blazed through wild or hilly country

    một con đường hoặc lối đi gần như rực sáng xuyên qua vùng đất hoang dã hoặc đồi núidịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    evidence pointing to a possible solution

    bằng chứng chỉ ra một giải pháp khả thidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lead · track

  4. 4

    động từB1

    to lag or linger behind

    tụt hậu hoặc nán lại phía saudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa drag · get behind · hang back · drop behind · drop back

  5. 5

    động từB1

    go after with the intent to catch

    đuổi theo với ý định bắtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chase · chase after · tail · tag · give chase · dog

  6. 6

    động từB1

    move, proceed, or walk draggingly or slowly

    di chuyển, tiếp tục, hoặc đi bộ kéo lê hoặc chậmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shack

Câu hỏi thường gặp về trail

trail nghĩa là gì?

trail nghĩa là dấu vết (bản dịch máy, chưa biên tập). trail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a track or mark left by something that has passed.

trail dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ trail có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

trail được dùng trong câu như thế nào?

Presently, slowly coming up the trail, with White Wolf in the lead, the band of Pawnees were seen approaching the house. (Henry Inman, The Ranche on the Oxhide: A Story of Boys' and Girls' Life on the Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #40574.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trail, mã đối chiếu EV-C3789461. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “trail” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa trail và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Presently, slowly coming up the trail, with White Wolf in the lead, the band of Pawnees were seen approaching the house.
Henry Inman, The Ranche on the Oxhide: A Story of Boys' and Girls' Life on the Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #40574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“You can take those scalps, Cayuse, if you want to,” went on the scout, “but the moment you do, our trails divide.

“Anh có thể lấy những vết da đầu đó, Cayuse, nếu anh muốn,” người trinh sát tiếp tục, “nhưng ngay khi anh làm vậy, con đường của chúng ta sẽ chia cắt.dịch máy, chưa biên tập

Prentiss Ingraham, Buffalo Bill's girl pard. Nguồn: Project Gutenberg #63176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Instruct your drivers to take the old trail down the Barranca."
Herman Whitaker, The Mystery of The Barranca. Nguồn: Project Gutenberg #36198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He trailed off into a wild, incoherent string; and in spite of all Mr Meadows's efforts and anxiety, no farther information could he obtain.
George Manville Fenn, Midnight Webs. Nguồn: Project Gutenberg #36875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He ain’t said a word since he was found in the trail.
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill, peacemaker. Nguồn: Project Gutenberg #64446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Dave, on the bridge, saw his staunch little fighting craft near the starting end of the tell-tale torpedo trail.
H. Irving Hancock, Dave Darrin and the German Submarines Or, Making a Clean-up of the Hun Sea Monsters. Nguồn: Project Gutenberg #41628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In some places, where the soil was loose, the trail, like a broad furrow, was very evident indeed.
Johann David Wyss, The Swiss Family Robinson: A Translation from the Original German. Nguồn: Project Gutenberg #41659. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But a point was gained in learning that they were on the trail.
D. J.‏ ‎ Cook, Hands Up; or, Thirty-Five Years of Detective Life in the Mountains and on the Plains Reminiscences by General D. J. Cook, Chief of the Rocky Mountains Detective Association. Nguồn: Project Gutenberg #43379. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
From the trail came the loud creak of a light battery moving ahead.
Stephen Crane, Wounds in the rain: War stories. Nguồn: Project Gutenberg #43706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All the way, too, went the trail of the wolverine, and, judging from the tracks, the boys guessed that the animal had been traveling fast.
John Henry Goldfrap, The Bungalow Boys North of Fifty-Three. Nguồn: Project Gutenberg #44317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This movement had been executed with the refined prudence the Indians display on the war trail.
Gustave Aimard, Last of the Incas: A Romance of the Pampas. Nguồn: Project Gutenberg #44514. · Bản dịch tiếng Anh
Are they not the best and surest-footed animals in the steep mountain trails?"
J. A. Zahm, Up the Orinoco and down the Magdalena. Nguồn: Project Gutenberg #45848. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US