accomplish
động từB1- accomplished
- accomplishes
- accomplishing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
accomplish nghĩa là hoàn thành (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
accomplish là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put in effect.
Các nét nghĩa của từ accomplish
- 1
động từB1
put in effect
có hiệu lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa carry through · execute · carry out · action · fulfill · fulfil
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
successfully accomplish398 lần trong kho sách
accomplish the feat156 lần trong kho sách
highly accomplish249 lần trong kho sách
able to accomplish664 lần trong kho sách
accomplish the task258 lần trong kho sách
easily accomplish335 lần trong kho sách
- 2
động từB1
to gain with effort
đạt được bằng nỗ lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa achieve · attain · reach
Câu hỏi thường gặp về accomplish
accomplish nghĩa là gì?
accomplish nghĩa là hoàn thành (bản dịch máy, chưa biên tập). accomplish là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put in effect.
accomplish dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ accomplish có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
accomplish được dùng trong câu như thế nào?
"I was sitting by the road-side thinking how I should accomplish it when your little boy came along." (Horatio, Jr. Alger, Frank Hunter's Peril. Nguồn: Project Gutenberg #56602.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accomplish, mã đối chiếu EV-25514BD6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng