darling
tính từ, danh từB2- darlings
darling nghĩa là em yêu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
darling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: dearly loved.
Các nét nghĩa của từ darling
- 1
tính từB2
dearly loved
yêu quýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa beloved · dear
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
poor darling1.161 lần trong kho sách
darling child810 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a special loved one
một người thân yêu đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa favorite · favourite · pet · dearie · deary · ducky
- 3
danh từB2
an Australian river
một con sông Úcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa darling river
Câu hỏi thường gặp về darling
darling nghĩa là gì?
darling nghĩa là em yêu (bản dịch máy, chưa biên tập). darling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: dearly loved.
darling được dùng trong câu như thế nào?
"Because he has to think about making money, and saving, so as to render us independent, my darling. (George Manville Fenn, This Man's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #40676.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/darling, mã đối chiếu EV-53EF2AAE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng