Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

chocolate

danh từA1
US/ˈtʃɔklət/
chocolates

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

chocolate nghĩa là sô cô la (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

chocolate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a beverage made from cocoa powder and milk and sugar.

Các nét nghĩa của từ chocolate

  1. 1

    danh từA1

    a beverage made from cocoa powder and milk and sugar

    một loại đồ uống làm từ bột ca cao và sữa và đườngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cocoa · hot chocolate · drinking chocolate

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • chocolate creams121 lần trong kho sách

    • white's chocolate50 lần trong kho sách

    • cup of chocolate327 lần trong kho sách

    • chocolate factory65 lần trong kho sách

    • chocolate coloured111 lần trong kho sách

    • chocolate caramels20 lần trong kho sách

    • chocolate cake63 lần trong kho sách

    • chocolate chips32 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a food made from roasted ground cacao beans

    một món ăn làm từ hạt cacao rangdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    a medium brown to dark-brown color

    màu nâu trung bình đến nâu sẫmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa coffee · deep brown · umber · burnt umber

Câu hỏi thường gặp về chocolate

chocolate nghĩa là gì?

chocolate nghĩa là sô cô la (bản dịch máy, chưa biên tập). chocolate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a beverage made from cocoa powder and milk and sugar.

chocolate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ chocolate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

chocolate được dùng trong câu như thế nào?

While chocolate compounds have been found on culinary artifacts from many different social strata, most other residues are specifically associated with certain social classes. («Food as a Material Artifact», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chocolate, mã đối chiếu EV-6417300C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “chocolate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa chocolate và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

While chocolate compounds have been found on culinary artifacts from many different social strata, most other residues are specifically associated with certain social classes.

Trong khi các hợp chất sô cô la đã được tìm thấy trên các đồ tạo tác ẩm thực từ nhiều tầng lớp xã hội khác nhau, hầu hết các dư lượng khác đều có liên quan cụ thể đến các tầng lớp xã hội nhất định.dịch máy, chưa biên tập

«Food as a Material Artifact», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
At eight o'clock, one of the door-keeper's daughters brought me my chocolate, and told me that Le Duc had got the fever.

Lúc tám giờ, một cô con gái của người gác cửa mang sô-cô-la đến cho tôi và nói rằng Lê Đức bị sốt.dịch máy, chưa biên tập

Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 16: Depart Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #2966. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
At eight o’clock, one of the door-keeper’s daughters brought me my chocolate, and told me that Le Duc had got the fever.

Lúc tám giờ, một cô con gái của người gác cửa mang sô-cô-la cho tôi và nói rằng Lê Đức bị sốt.dịch máy, chưa biên tập

Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, Vol. IV (of VI), "Adventures In The South" The First Complete and Unabridged English Translation, Illustrated with Old Engravings. Nguồn: Project Gutenberg #39304. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Their lamps being imperfect, they found a difficulty in preparing their chocolate.

Đèn của họ không hoàn hảo nên họ gặp khó khăn trong việc chuẩn bị sô cô la.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lanman, Farthest North The Life and Explorations of Lieutenant James Booth Lockwood, of the Greely Arctic Expedition. Nguồn: Project Gutenberg #54019. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Abstain from all nourishment until further notice, I shall do everything possible to see that a little chocolate comes to you.
Stendhal, The Charterhouse of Parma, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #66375. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The last remark by way of receipt for the chocolate.
Emily Sarah Holt, Ashcliffe Hall: A tale of the last century. Nguồn: Project Gutenberg #69096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For example, if a person chooses to buy a chocolate over an apple it is assumed that the person just prefers the chocolate.
«Motivation and emotion/Book/2013/Behavioural economics and habits», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147760 (bản sửa đổi 2301209). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hop Yet was making a gold and silver cake, with ‘Elsie’ in pink letters on chocolate frosting.
Kate Douglas Smith Wiggin, A Summer in a Canyon: A California Story. Nguồn: Project Gutenberg #3147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If we served coffee, tea, and chocolate instead, we would be laughed at."
T. S. Arthur, The Son of My Friend. Nguồn: Project Gutenberg #4623. · Nguyên văn tiếng Anh
Dear me! our cook made me the sweetest chocolate cakes, because we were going to start so early in the morning.
Margaret Sidney, Five Little Peppers at School. Nguồn: Project Gutenberg #26122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Be good and bring me a chocolate and peach cream," she said.
Jean K. Baird, Hester's Counterpart: A Story of Boarding School Life. Nguồn: Project Gutenberg #26973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
On examination days Miss Einarsen always treats to thin chocolate in tiny cups, and the children drink about six cups apiece!
Dikken Zwilgmeyer, What happened to Inger Johanne, as told by herself. Nguồn: Project Gutenberg #32502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US