Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dismiss

động từB2
US/dɪˈsmɪs/
dismissed
dismisses
dismissing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

dismiss nghĩa là bác bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dismiss là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bar from attention or consideration.

Các nét nghĩa của từ dismiss

  1. 1

    động từB2

    bar from attention or consideration

    ngăn cản sự chú ý hoặc xem xétdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa disregard · brush aside · brush off · discount · push aside · ignore

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • summarily dismiss117 lần trong kho sách

    • dismiss the subject552 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    cease to consider

    ngừng xem xétdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa throw out

  3. 3

    động từB2

    stop associating with

    ngừng liên kết vớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa send packing · send away · drop

Câu hỏi thường gặp về dismiss

dismiss nghĩa là gì?

dismiss nghĩa là bác bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). dismiss là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bar from attention or consideration.

dismiss dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ dismiss có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

dismiss được dùng trong câu như thế nào?

I'm sorry, however, that he complains very much of Tom Cobb, and says that he must dismiss him. (Frederick Marryat, Poor Jack. Nguồn: Project Gutenberg #14222.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dismiss, mã đối chiếu EV-78F174F0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dismiss” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dismiss và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I'm sorry, however, that he complains very much of Tom Cobb, and says that he must dismiss him.
Frederick Marryat, Poor Jack. Nguồn: Project Gutenberg #14222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He raged and vowed revenge in such a style that it was plainly right to dismiss him now if it had not been so before.
Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 3 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #71169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After this superfluous rhetoric had been poured forth, he calmly dismissed the topic which Dr. Dale had come all the way from.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
And grandpapa had done her bidding then as always; the groom was dismissed that day.

Và ông nội đã làm theo mệnh lệnh của bà như mọi khi; chú rể đã bị đuổi việc vào ngày hôm đó.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Delia Blanchflower. Nguồn: Project Gutenberg #9665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Do not dismiss me thus, or my death will lie at your door."

Đừng sa thải tôi như vậy, nếu không cái chết của tôi sẽ nằm trước cửa nhà bạn."dịch máy, chưa biên tập

William Harrison Ainsworth, Old Saint Paul's: A Tale of the Plague and the Fire. Nguồn: Project Gutenberg #11082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Some quickly dismissed suspicion rose to consciousness as he stole a glance at her face.

Một số người nhanh chóng gạt bỏ sự nghi ngờ trỗi dậy khi anh liếc nhìn khuôn mặt cô.dịch máy, chưa biên tập

S. Weir Mitchell, Westways: A Village Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #14153. · Nguyên văn tiếng Anh
I had dismissed my school earlier than usual that afternoon, and at Gertie’s request, went with her to the Schuyler Cemetery.
Mary Jane Holmes, Edith Lyle. Nguồn: Project Gutenberg #70808. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
One guest alone remains, and him we shall briefly dismiss.
William Harrison Ainsworth, Rookwood. Nguồn: Project Gutenberg #23564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Three years afterwards she succeeded in having him dismissed, also, and you know how I found him out.
Frederick Marryat, The Privateer's-Man, One hundred Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #25719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"If you mean about the Copperheads, mamma, dismiss that from your mind," said Phoebe.
Mrs. Oliphant, Phoebe, Junior. Nguồn: Project Gutenberg #28629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
First," he continued, "thou must dismiss the Prefect of Rome.

Đầu tiên,” ông tiếp tục, “ngươi phải cách chức Thống đốc Rome.dịch máy, chưa biên tập

Felix Dahn, A Struggle for Rome, v. 1. Nguồn: Project Gutenberg #32271. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
She paid him up and dismissed him at once, and she as good as dismissed me."
Mary Cholmondeley, Notwithstanding. Nguồn: Project Gutenberg #37781. · Nguyên văn tiếng Anh