coffee
danh từA1- coffees
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
coffee nghĩa là cà phê (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
coffee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a beverage consisting of an infusion of ground coffee beans.
Các nét nghĩa của từ coffee
- 1
danh từA1
a beverage consisting of an infusion of ground coffee beans
một loại đồ uống bao gồm nước pha từ hạt cà phê xaydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa java
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cup of coffee3.036 lần trong kho sách
coffee pot1.176 lần trong kho sách
hot coffee968 lần trong kho sách
coffee cup467 lần trong kho sách
cups of coffee243 lần trong kho sách
coffee houses603 lần trong kho sách
coffee cups227 lần trong kho sách
coffee plantations146 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
any of several small trees and shrubs native to the tropical Old World yielding coffee beans
bất kỳ loại cây nhỏ và cây bụi nào có nguồn gốc từ Thế giới cũ nhiệt đới mang lại hạt cà phêdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coffee tree
- 3
danh từA1
a seed of the coffee tree
một hạt giống của cây cà phêdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coffee bean · coffee berry
Câu hỏi thường gặp về coffee
coffee nghĩa là gì?
coffee nghĩa là cà phê (bản dịch máy, chưa biên tập). coffee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a beverage consisting of an infusion of ground coffee beans.
coffee dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ coffee có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
coffee được dùng trong câu như thế nào?
I will ask you only on the veranda, for I have directed to bring coffee there." (Henryk Sienkiewicz, Children of the Soil. Nguồn: Project Gutenberg #44939.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coffee, mã đối chiếu EV-FFE2D57A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng