Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

successful

tính từA1
US/səkˈsɛsfəl/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

successful nghĩa là thành công (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

successful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having succeeded or being marked by a favorable outcome.

Các nét nghĩa của từ successful

  1. 1tính từ
    A1

    having succeeded or being marked by a favorable outcome

    →

    đã thành công hoặc được đánh dấu bằng một kết quả thuận lợi(dịch máy, chưa biên tập)

    Trái nghĩa:unsuccessful
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    successful issue

    514 lần trong kho sách

    eminently successful

    254 lần trong kho sách

    successful termination

    257 lần trong kho sách

    successful rival

    308 lần trong kho sách

    highly successful

    302 lần trong kho sách

    successful career

    245 lần trong kho sách

    proved successful

    336 lần trong kho sách

    successful completion

    139 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về successful

successful nghĩa là gì?

successful nghĩa là thành công (bản dịch máy, chưa biên tập). successful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having succeeded or being marked by a favorable outcome.

successful dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ successful có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

successful được dùng trong câu như thế nào?

The organization planned to expand the project to include more colonies if the first ones were successful. («Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section093/Hugh McCrae», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288857 (bản sửa đổi 2535659).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/successful, mã đối chiếu EV-3C53CAD3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “successful” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa successful và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The organization planned to expand the project to include more colonies if the first ones were successful.

Tổ chức đã lên kế hoạch mở rộng dự án để bao gồm nhiều thuộc địa hơn nếu những thuộc địa đầu tiên thành công.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section093/Hugh McCrae», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288857 (bản sửa đổi 2535659).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As a result, successful lobbying combines advocacy activities with clear public relations.

Kết quả là, vận động hành lang thành công kết hợp các hoạt động vận động chính sách với quan hệ công chúng rõ ràng.dịch máy, chưa biên tập

«Branding and Marketing in Library and Information Centres», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=297058 (bản sửa đổi 2718182).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In this mission he was completely successful; and he was next employed to raise and organize two new regiments of Ohio infantry.
Grant Allen, Biographies of Working Men. Nguồn: Project Gutenberg #4529.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
If there is one thing noticeable in all successful concerns it is that uncompromising severity is shown to even trifling errors—even to carelessness.”
Edna Lyall, A Hardy Norseman. Nguồn: Project Gutenberg #55825.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US