Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

whiskey

danh từB2
US/ˈwɪski/
whiskeys

whiskey nghĩa là rượu whisky (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

whiskey là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a liquor made from fermented mash of grain.

Các nét nghĩa của từ whiskey

  1. 1

    danh từB2

    a liquor made from fermented mash of grain

    một loại rượu làm từ ngũ cốc lên mendịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa whisky

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • whiskey punch107 lần trong kho sách

    • whiskey toddy40 lần trong kho sách

    • scotch whiskey77 lần trong kho sách

    • bottle of whiskey166 lần trong kho sách

    • whiskey bottle132 lần trong kho sách

    • flask of whiskey36 lần trong kho sách

    • rye whiskey24 lần trong kho sách

    • jug of whiskey30 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về whiskey

whiskey nghĩa là gì?

whiskey nghĩa là rượu whisky (bản dịch máy, chưa biên tập). whiskey là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a liquor made from fermented mash of grain.

whiskey được dùng trong câu như thế nào?

We toasted it in whiskey and soda-water laid in overnight in view of the great moment. (E. W. Hornung, The Amateur Cracksman. Nguồn: Project Gutenberg #706.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/whiskey, mã đối chiếu EV-6FA22BC2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “whiskey” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa whiskey và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We toasted it in whiskey and soda-water laid in overnight in view of the great moment.

Chúng tôi nướng nó trong rượu whisky và nước soda để qua đêm để ghi lại khoảnh khắc tuyệt vời.dịch máy, chưa biên tập

E. W. Hornung, The Amateur Cracksman. Nguồn: Project Gutenberg #706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I will ask him, the next time he comes to borrow whiskey.”
Susanna Moodie, Roughing It in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #4389. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It is filthy to see men staggering about under the influence of bad whiskey, or of any kind of whiskey.
C. C. Andrews, Minnesota and Dacotah. Nguồn: Project Gutenberg #4981. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The Sawyer was pleased with their kindness, but thought that his second-best whiskey met the merits of the case.

Sawyer hài lòng với lòng tốt của họ, nhưng cho rằng loại rượu whisky ngon thứ hai của ông đã đáp ứng được yêu cầu của vụ việc.dịch máy, chưa biên tập

R. D. Blackmore, Erema; Or, My Father's Sin. Nguồn: Project Gutenberg #7112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I sold whiskey when I was in the wholesale grocery business.

“Tôi bán rượu whisky khi còn kinh doanh hàng tạp hóa bán buôn.dịch máy, chưa biên tập

Al. G. Field, Watch yourself go by. Nguồn: Project Gutenberg #20375. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
I guess that a drink of whiskey would taste fine on this.
Ludvig Holberg, Jeppe on the Hill; Or, The Transformed Peasant: A Comedy in Five Acts. Nguồn: Project Gutenberg #42022. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Whiskey Dick alone remained stolid and impassive in a desperate attempt to pull himself once more together.
Bret Harte, The Three Partners. Nguồn: Project Gutenberg #2560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He allows it revives mem'ries of his own, an' that he ain't out to mix no sech visions with faro-bank an' whiskey bottles.'
Alfred Henry Lewis, Wolfville Days. Nguồn: Project Gutenberg #3667. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
To his surprise Hathaway beheld a tray with two glasses of whiskey and bitters, but no wine.
Bret Harte, A Ward of the Golden Gate. Nguồn: Project Gutenberg #2193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In silence Loder brought out the whiskey and set it on the table; then instinctively he turned aside.
Katherine Cecil Thurston, The Masquerader. Nguồn: Project Gutenberg #5422. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When he had swallowed a glass of whiskey at a single gulp, he turned to the astonished express agent, who had followed him in.
Bret Harte, A Millionaire of Rough-and-Ready. Nguồn: Project Gutenberg #2280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And to make a long story short, they sat down, and drank the bottle of whiskey among them.
William Carleton, The Ned M'Keown Stories Traits And Stories Of The Irish Peasantry, The Works of William Carleton, Volume Three. Nguồn: Project Gutenberg #16012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US