whiskey
danh từB2- whiskeys
whiskey nghĩa là rượu whisky (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
whiskey là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a liquor made from fermented mash of grain.
Các nét nghĩa của từ whiskey
- 1
danh từB2
a liquor made from fermented mash of grain
một loại rượu làm từ ngũ cốc lên mendịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa whisky
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
whiskey punch107 lần trong kho sách
whiskey toddy40 lần trong kho sách
scotch whiskey77 lần trong kho sách
bottle of whiskey166 lần trong kho sách
whiskey bottle132 lần trong kho sách
flask of whiskey36 lần trong kho sách
rye whiskey24 lần trong kho sách
jug of whiskey30 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về whiskey
whiskey nghĩa là gì?
whiskey nghĩa là rượu whisky (bản dịch máy, chưa biên tập). whiskey là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a liquor made from fermented mash of grain.
whiskey được dùng trong câu như thế nào?
We toasted it in whiskey and soda-water laid in overnight in view of the great moment. (E. W. Hornung, The Amateur Cracksman. Nguồn: Project Gutenberg #706.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/whiskey, mã đối chiếu EV-6FA22BC2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng