often
trạng từA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
often nghĩa là thường xuyên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
often là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: many times at short intervals.
Các nét nghĩa của từ often
- 1
trạng từA1
many times at short intervals
nhiều lần trong khoảng thời gian ngắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa frequently · oftentimes · oft · ofttimesTrái nghĩa rarely
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
often used4.521 lần trong kho sách
often seen4.577 lần trong kho sách
often happens1.952 lần trong kho sách
often heard4.582 lần trong kho sách
often wondered1.530 lần trong kho sách
often called2.909 lần trong kho sách
often referred1.133 lần trong kho sách
often enough2.497 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
frequently or in great quantities
thường xuyên hoặc với số lượng lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa much · a great deal
- 3
trạng từA1
in many cases or instances
trong nhiều trường hợp hoặc trường hợpdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về often
often nghĩa là gì?
often nghĩa là thường xuyên (bản dịch máy, chưa biên tập). often là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: many times at short intervals.
often dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ often có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
often được dùng trong câu như thế nào?
Women and girls often face the brunt of violence when instability reigns or when states sponsor oppression against minorities. («Ongoing Problems and Solutions», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/often, mã đối chiếu EV-F97A09DF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng