dish
danh từA1- dished
- dishes
- dishing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
dish nghĩa là món ăn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dish là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of dishware normally used as a container for holding or serving food.
Các nét nghĩa của từ dish
- 1
danh từA1
a piece of dishware normally used as a container for holding or serving food
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
chafing dish574 lần trong kho sách
washing dish218 lần trong kho sách
dainty dish215 lần trong kho sách
tin dish229 lần trong kho sách
dish yer290 lần trong kho sách
wash the dish200 lần trong kho sách
silver dish422 lần trong kho sách
favorite dish198 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a particular item of prepared food
một mặt hàng cụ thể của thực phẩm chế biến sẵndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
the quantity that a dish will hold
số lượng mà một món ăn sẽ chứadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dishful
Câu hỏi thường gặp về dish
dish nghĩa là gì?
dish nghĩa là món ăn (bản dịch máy, chưa biên tập). dish là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of dishware normally used as a container for holding or serving food.
dish dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dish có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dish được dùng trong câu như thế nào?
Some of the Soyer sauces are classics to this day, and not to be lightly imitated--especially on the Chafing Dish. (Frank, -1913 Schloesser, The cult of the chafing dish. Nguồn: Project Gutenberg #73560.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dish, mã đối chiếu EV-2C059C25. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng