fascinated
tính từB2fascinated nghĩa là mê hoặc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fascinated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having your attention fixated as though by a spell.
Các nét nghĩa của từ fascinated
- 1
tính từB2
having your attention fixated as though by a spell
khiến sự chú ý của bạn tập trung như thể bị bỏ bùadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hypnotized · hypnotised · mesmerized · mesmerised · spellbound · spell-bound
Câu hỏi thường gặp về fascinated
fascinated nghĩa là gì?
fascinated nghĩa là mê hoặc (bản dịch máy, chưa biên tập). fascinated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having your attention fixated as though by a spell.
fascinated được dùng trong câu như thế nào?
Cormac, who is writing his PhD thesis on Wikiversity discovered the Wikipedia project about three years ago and was fascinated. («Wikimedia Conference Netherlands 2007 held on wikis and education», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=83576 (bản sửa đổi 4829866).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fascinated, mã đối chiếu EV-2AB4DE3B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng