congratulate
động từ- congratulated
- congratulates
- congratulating
congratulate nghĩa là chúc mừng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
say something to someone that expresses praise
→nói điều gì đó với ai đó để bày tỏ sự khen ngợi
Đồng nghĩa:complimentCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)warmly congratulate165 lần trong kho sáchheartily congratulate202 lần trong kho sáchinwardly congratulate61 lần trong kho sáchsincerely congratulate59 lần trong kho sách - 2động từB1
express congratulations
→bày tỏ lời chúc mừng
Đồng nghĩa:felicitate - 3động từB1
be proud of
→tự hào về
Đồng nghĩa:pride, plume
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa congratulate và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Doubtless he congratulated himself most heartily that it was not in the power of either of the magnates to harass and annoy him.Lady Doul had a pleasant little chattering tongue, and told him she remembered him as a baby, and congratulated him on his beautiful wife.Phu nhân Doul có giọng nói nhí nhảnh dễ chịu, nói với anh rằng bà vẫn nhớ anh khi còn bé và chúc mừng anh có được người vợ xinh đẹp.
He was congratulating himself that he would soon be at the bottom of the cliff, which lay about twenty feet below him.Everywhere he was stopped by cordial hands, everywhere met by congratulating smiles.Plainly he was much disturbed, and Madame Clairin might congratulate herself on the success of her plea for old-fashioned manners.“Congratulate me, Mrs. Ellersly,” said I. “Your daughter has consented to marry me.”All were anxious to welcome and congratulate Mr. Channing; and all were willing to tender a word of sympathy respecting Charles."I congratulate you, old boy," Jack said cheerily, as he went up to him.The adjutant general wrote back, congratulating him on having successfully brought off his command, and ordering the corps to take post at Linares.But though I had much to congratulate myself on, I confess that as I drew near to the capital I had much to perturb me.We began to congratulate ourselves that we should get a good distance from the village before our flight was discovered.The admiral himself came on board to see Ripley and to congratulate him on his achievement.Câu hỏi thường gặp về congratulate (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. congratulate nghĩa là gì trong tiếng Việt?
congratulate có nghĩa chính là: nói điều gì đó với ai đó để bày tỏ sự khen ngợi. Định nghĩa tiếng Anh: "say something to someone that expresses praise".
2. congratulate thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
congratulate là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của congratulate theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), congratulate được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˈɡɹætʃəˌleɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. congratulate thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ congratulate được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của congratulate gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của congratulate gồm: congratulated, congratulates, congratulating.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với congratulate là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: warmly congratulate, heartily congratulate, inwardly congratulate, sincerely congratulate.
7. congratulate có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: compliment, felicitate, pride, plume. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến congratulate?
Từ congratulate xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với congratulate đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Doubtless he congratulated himself most heartily that it was not in the power of either of the magnates to harass and annoy him.". Câu văn minh họa cách dùng congratulate làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng congratulate?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.