Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

carefully

trạng từA1
US/ˈkɛɹfəli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

carefully nghĩa là cẩn thận (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

carefully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: taking care or paying attention.

Các nét nghĩa của từ carefully

  1. 1

    trạng từA1

    taking care or paying attention

    chăm sóc hoặc chú ýdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • carefully examined1.230 lần trong kho sách

    • carefully avoided749 lần trong kho sách

    • carefully concealed778 lần trong kho sách

    • carefully preserved651 lần trong kho sách

    • carefully guarded567 lần trong kho sách

    • carefully wrapped466 lần trong kho sách

    • carefully examining420 lần trong kho sách

    • carefully selected465 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từA1

    as if with kid gloves

    như thể đeo găng tay trẻ emdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cautiouslyTrái nghĩa carelessly

Câu hỏi thường gặp về carefully

carefully nghĩa là gì?

carefully nghĩa là cẩn thận (bản dịch máy, chưa biên tập). carefully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: taking care or paying attention.

carefully dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ carefully có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

carefully được dùng trong câu như thế nào?

This certificate the missionary gave to Sherwood, who read it, smiled, folded it up and put it carefully away in an inner pocket. (Oll Coomes, The Boy Ranger; or, The Heiress of the Golden Horn. Nguồn: Project Gutenberg #65629.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/carefully, mã đối chiếu EV-6C6B54B2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “carefully” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa carefully và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This certificate the missionary gave to Sherwood, who read it, smiled, folded it up and put it carefully away in an inner pocket.
Oll Coomes, The Boy Ranger; or, The Heiress of the Golden Horn. Nguồn: Project Gutenberg #65629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Carefully consider what is presented on this page and its links.

Hãy xem xét cẩn thận những gì được trình bày trên trang này và các liên kết của nó.dịch máy, chưa biên tập

«Health Education Development/Funding gender equity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156004 (bản sửa đổi 2191674). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Carefully we scanned every ledge and crevice, seeking some practicable spot to which we might direct our steps on the morrow.

Chúng tôi cẩn thận rà soát từng gờ và kẽ hở, tìm kiếm một vị trí khả thi nào đó để chúng tôi có thể hướng bước đi của mình vào ngày mai.dịch máy, chưa biên tập

J. W. Boddam-Whetham, Roraima and British Guiana, With a Glance at Bermuda, the West Indies, and the Spanish Main. Nguồn: Project Gutenberg #64461. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The white-capped woman smiled back and silently held forward a plate on which was some carefully cut up food.

Người phụ nữ đội mũ trắng mỉm cười đáp lại và lặng lẽ đưa ra một chiếc đĩa đựng thức ăn được cắt cẩn thận.dịch máy, chưa biên tập

Evelyn Raymond, A Pair of Them. Nguồn: Project Gutenberg #64891. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My plea will be rejected, because all was legal; the witnesses gave correct evidence, the counsel pleaded well, the Judges decided carefully.
Victor Hugo, Hans of Iceland, Vol. 2 of 2; The Last Day of a Condemned. Nguồn: Project Gutenberg #65215. · Bản dịch tiếng Anh
Only if both mechanisms are carefully balanced will both springs come to maximum compression at the same time.

Chỉ khi cả hai cơ cấu được cân bằng cẩn thận thì cả hai lò xo mới đạt được lực nén tối đa cùng một lúc.dịch máy, chưa biên tập

«How things work college course/Momentum transfer under elastic and inelastic collisions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169044 (bản sửa đổi 1296172). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I can tell you this much: I shall very carefully examine any provender that Madame Ziska may chance to remember to send us.
Molly Elliot Seawell, The lively adventures of Gavin Hamilton. Nguồn: Project Gutenberg #68630. · Nguyên văn tiếng Anh
In his opinion, they were remarkably well off; and as Billy, his favourite, had carefully unfolded her schemes, he could scarcely believe his own ears.
B. M., 1849?-1920 Croker, Given in Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #69142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At last she drew forth a scrap of paper, which she carefully unfolded and read.
Ann S. Stephens, The curse of gold. Nguồn: Project Gutenberg #70134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The new cap had fallen off long before, and Polly had picked it up to hang it carefully on a nail.
Margaret Sidney, Our Davie Pepper. Nguồn: Project Gutenberg #71215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Really, Mademoiselle Annette,” said our hero, “one would imagine some fairies had the care of everything here; all is so neat and carefully arranged.”
F. C. Armstrong, The sailor hero. Nguồn: Project Gutenberg #72170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Did thought dwell at all in such well-shaped little heads, under hair so carefully coiled and twisted?

Liệu suy nghĩ có ngự trị trong những cái đầu nhỏ có hình dáng đẹp đẽ như vậy, dưới mái tóc được cuộn và xoắn cẩn thận như vậy không?dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Carità. Nguồn: Project Gutenberg #72221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB