Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lounge

danh từ
US/ˈlaʊndʒ/
lounged
lounges
lounging

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

lounge nghĩa là phòng chờ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lounge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an upholstered seat for more than one person.

Các nét nghĩa của từ lounge

  1. 1

    danh từ

    an upholstered seat for more than one person

    một chiếc ghế bọc nệm cho nhiều ngườidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sofa · couch

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • lounge idly56 lần trong kho sách

    • lounge lazily47 lần trong kho sách

    • lounge chairs85 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a room (as in a hotel or airport) with seating where people can wait

    một căn phòng (như trong khách sạn hoặc sân bay) có chỗ ngồi để mọi người có thể đợidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa waiting room · waiting area

  3. 3

    động từ

    sit or recline comfortably

    ngồi hoặc ngả lưng thoải máidịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từ

    be about

    Đồng nghĩa loiter · footle · lollygag · loaf · lallygag · hang around

Câu hỏi thường gặp về lounge

lounge nghĩa là gì?

lounge nghĩa là phòng chờ (bản dịch máy, chưa biên tập). lounge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an upholstered seat for more than one person.

lounge dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ lounge có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

lounge được dùng trong câu như thế nào?

He had found it covered with dust in the attic, and brought it to his room to lounge in. (Mary Jane Holmes, The Cromptons. Nguồn: Project Gutenberg #16138.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lounge, mã đối chiếu EV-AE93425B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lounge” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lounge và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He had found it covered with dust in the attic, and brought it to his room to lounge in.
Mary Jane Holmes, The Cromptons. Nguồn: Project Gutenberg #16138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I discovered him lounging behind a rock, basking in the warm sunshine, like the monk in the "Monastery," sitting before the fire, "thinking of nothing."

Tôi phát hiện ra anh đang nằm dài sau một tảng đá, phơi mình dưới ánh nắng ấm áp, giống như vị sư trong “Tu viện”, ngồi trước đống lửa, “không nghĩ ngợi gì cả”.dịch máy, chưa biên tập

I. I. Hayes, The Open Polar Sea A narrative of a voyage of discovery towards the North pole, in the schooner "United States". Nguồn: Project Gutenberg #66063. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Some old horsehair lounges and three-legged chairs and some framed ancestors on the walls were all that met the eye.

Một số ghế dài bằng lông ngựa cũ, những chiếc ghế ba chân và một số tổ tiên được đóng khung trên tường là tất cả những gì đập vào mắt.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Options. Nguồn: Project Gutenberg #1583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The one called Sir John bowed himself away, leaving the other still standing at the steps of the lounge.

Người tên là John cúi chào rời đi, để lại người còn lại vẫn đứng ở bậc thềm phòng khách.dịch máy, chưa biên tập

Richard Harding Davis, The Red Cross Girl. Nguồn: Project Gutenberg #1733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Public-houses were doing a brisk trade, not without pugilism for the entertainment of such as lounged about the doors.

Các nhà công cộng đang kinh doanh buôn bán nhanh chóng, không thiếu chủ nghĩa quyền anh để giải trí chẳng hạn như nằm dài trước cửa.dịch máy, chưa biên tập

George Gissing, Denzil Quarrier. Nguồn: Project Gutenberg #4303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Come on deck, this instant, you lazy, lounging, big-shouldered renegade!

"Lên boong ngay lập tức, đồ lười biếng, lười biếng, kẻ phản bội vai to!dịch máy, chưa biên tập

John Sherburne Sleeper, Jack in the Forecastle; or, Incidents in the Early Life of Hawser Martingale. Nguồn: Project Gutenberg #8638. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The junior partner lounged in his chair as if the office had been a club-room.
George William Curtis, Trumps. Nguồn: Project Gutenberg #15498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Here he sat lounging over his breakfast, late on a Sunday morning in September, when all the world was out of town.

Ở đây, anh ngồi uể oải thưởng thức bữa sáng của mình, vào một buổi sáng muộn Chủ nhật vào tháng Chín, khi cả thế giới đều đã rời khỏi thành phố.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Can You Forgive Her?. Nguồn: Project Gutenberg #19500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There were a few among them who apparently did nothing, but lounged about and lived on the industrious ones.
Egerton Ryerson Young, Winter Adventures of Three Boys in the Great Lone Land. Nguồn: Project Gutenberg #21246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was also lazy and good-for-nothing, loving to lounge in the sunshine, and sleep away his time.
Sophia H., -1912 MacLehose, Tales from Spenser, Chosen from the Faerie Queene. Nguồn: Project Gutenberg #35161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Philip lounged down into a chair, searching in his pocket for pipe and tobacco.
Vaughan Kester, The Hand of the Mighty, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #52563. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He, too, was dressed, for he seldom took the trouble to undress, and cautiously drew near the lounge.
Horatio, Jr. Alger, Adventures of a Telegraph Boy; or, "Number 91". Nguồn: Project Gutenberg #52616. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US