Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bowl

danh từ, động từA1
US/ˈboʊl/
bowled
bowling
bowls
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

bowl nghĩa là bát (bản dịch máy, chưa biên tập).

bowl là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a round vessel that is open at the top.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “bowl”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ bowl

  1. 1danh từ
    A1

    a round vessel that is open at the top

    →

    một cái bình tròn mở ở trên cùng(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    punch bowl
    764 lần trong kho sách
    super bowl
    523 lần trong kho sách
    bowl of punch
    473 lần trong kho sách
    wooden bowl
    533 lần trong kho sách
    bowl alley
    204 lần trong kho sách
    sugar bowl
    319 lần trong kho sách
    bowl green
    960 lần trong kho sách
    bowl of milk
    284 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a concave shape with an open top

    →

    một hình lõm với một đầu mở(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:trough
  3. 3danh từ
    A1

    a dish that is round and open at the top for serving foods

    →

    một cái đĩa tròn và mở ở phía trên để phục vụ thức ăn(dịch máy, chưa biên tập)

  4. 4động từ
    A1

    roll (a ball)

    →

    lăn (một quả bóng)(dịch máy, chưa biên tập)

  5. 5động từ
    A1

    hurl a cricket ball from one end of the pitch towards the batsman at the other end

    →

    ném một quả bóng cricket từ đầu này của sân về phía người đánh bóng ở đầu kia(dịch máy, chưa biên tập)

  6. 6động từ
    A1

    engage in the sport of bowling

    →

    tham gia môn thể thao bowling(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về bowl

bowl nghĩa là gì?

bowl nghĩa là bát (bản dịch máy, chưa biên tập). bowl là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a round vessel that is open at the top.

bowl dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bowl có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bowl được dùng trong câu như thế nào?

The ball is placed in a hemispherical bowl-shaped apparatus. («UTPA STEM/CBI Courses/Physics (Calculus Based)/Circular Motion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91637 (bản sửa đổi 1410720).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bowl, mã đối chiếu EV-7804370C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bowl” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bowl và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The ball is placed in a hemispherical bowl-shaped apparatus.
«UTPA STEM/CBI Courses/Physics (Calculus Based)/Circular Motion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91637 (bản sửa đổi 1410720).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Recognizing the tooth is sufficient to tell you that you are looking at a bowl letter.
«Urdu/Urdu Script», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289583 (bản sửa đổi 4391432).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mr. Ribsam's shoulders went up and down, and he shook like a bowl of jelly.
Edward Sylvester Ellis, Through Forest and Fire Wild-Woods Series No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16472.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Who write the temperance appeals, and clamor about the flowing bowl?
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US