Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

toward

preposition
A2
US/təˈwɔɹd/
towards
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

toward là một từ tiếng Anh ở bậc A2.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    towards
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa toward và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    With effective management, contemporary companies can accomplish a great deal toward becoming more competitive in the global environment.

    Với sự quản lý hiệu quả, các công ty hiện đại có thể đạt được nhiều thành tựu trong việc trở nên cạnh tranh hơn trong môi trường toàn cầu.

    OpenStax, The Nature of Management (Organizational Behavior)
    As the organization successfully moves toward implementation, it is important to consolidate and solidify successes.
    OpenStax, Managing Change (Organizational Behavior)
    How might the self (atman) experience the world and follow a path toward liberation?
    OpenStax, Self and Identity (Introduction to Philosophy 2e)
    Thus, the element of passion in a partnership is an underlying motivation towards engaging in sexual behaviour.
    Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2025/Sexual motivation across the lifespan
    While a common belief can unify a group, it can also create divisions and hostility toward outsiders.
    Wikimedia contributors, Understanding Misbelief/The Utility of Misbelief: A Critical Examination
    These include recognising and appreciating your strengths and weaknesses, showing modesty towards others while considering their abilities and limitations, and being open-minded.

    Chúng bao gồm việc nhận ra và đánh giá cao điểm mạnh và điểm yếu của bạn, thể hiện sự khiêm tốn đối với người khác trong khi xem xét khả năng và hạn chế của họ cũng như có tư duy cởi mở.

    Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2023/Humility
    Attitudes towards a behaviour are based upon the individual's beliefs about the outcome from performing said behaviour and whether it will produce its desired outcome.
    Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2022/Cannabis use and dopamine
    He was curious, he adopted a scout mindset, and turned his simple telescope toward the sky to investigate.
    Wikimedia contributors, Embracing Ambiguity
    As an individual strives towards a goal there will be circumstances that hinder their progress.

    Khi một cá nhân nỗ lực hướng tới mục tiêu, sẽ có những hoàn cảnh cản trở sự tiến bộ của họ.

    Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2020/Hope therapy
    Whereas, subjective self-awareness focuses attention externally towards the environment and away from the individual.
    Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2018/Self-focused attention and emotion
    A bad Master strives toward money, power, sex or recognition.
    Wikimedia contributors, I Ching oracle
    If nobody produces anything describing the dark side any more, that would be a severe impediment towards consciousness raising and education towards a nonkilling society.

    Nếu không còn ai sản xuất bất cứ thứ gì mô tả mặt tối nữa, đó sẽ là một trở ngại nghiêm trọng đối với việc nâng cao ý thức và giáo dục hướng tới một xã hội không giết chóc.

    Wikimedia contributors, Ethics/Nonkilling/Arts

    Câu hỏi thường gặp về toward (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. toward nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    toward có nghĩa chính là: toward là một từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "toward".

    2. toward thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    toward là một preposition. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của toward theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), toward được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /təˈwɔɹd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. toward thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ toward được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của toward gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của toward gồm: towards.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với toward là gì?

    Từ toward thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. toward có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến toward?

    Từ toward xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với toward đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "With effective management, contemporary companies can accomplish a great deal toward becoming more competitive in the global environment." (Dịch nghĩa: Với sự quản lý hiệu quả, các công ty hiện đại có thể đạt được nhiều thành tựu trong việc trở nên cạnh tranh hơn trong môi trường toàn cầu.). Câu văn minh họa cách dùng toward làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng toward?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.