Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dr

danh từ
A1
US/ˈdɹaɪv/
drs
Ý nghĩa trọng tâm

dr là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    drs
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa dr và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    In time, too, Dr. Stuart submitted with severe grace to that which he could not help.
    Crockett, S. R. (Samuel Rutherford), The Stickit Minister's Wooing, and Other Galloway Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Dr. Netherbridge was too sincere not to change color and show some slight sign of embarrassment.
    Warden, Gertrude, The gray wolf's daughter, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    The context of Dr. Hauser's story and accounts from his colleagues point to the notion that his personal pride played a role in the scandal.

    Bối cảnh câu chuyện của Tiến sĩ Hauser và lời kể của các đồng nghiệp của ông chỉ ra quan điểm rằng niềm tự hào cá nhân của ông đóng một vai trò trong vụ bê bối.

    Wikimedia contributors, Professionalism/Marc Hauser and Research Fraud
    After this superfluous rhetoric had been poured forth, he calmly dismissed the topic which Dr. Dale had come all the way from.
    Motley, John Lothrop, PG Edition of Netherlands series — Complete
    A native of the town, and well connected, Dr. Byrom occupied an excellent social position.
    Ainsworth, William Harrison, The Manchester Rebels of the Fatal '45, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Observing the utmost caution, Dr. Henchman waited till Charles retired to his own room, and then had a private conference with him there.
    Ainsworth, William Harrison, Boscobel; or, the royal oak: A tale of the year 1651, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    It was mere gossip: Dr. Roelofsz said that it was mere gossip....
    Couperus, Louis, Old People and the Things That Pass
    "Now, Dr. Campbell," said she, "you're just the man I wanted to see.
    Stowe, Harriet Beecher, We and Our Neighbors; or, The Records of an Unfashionable Street, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    What’s the good of Dr. Featherstone prescribing for me, when I don’t want to be prescribed for?
    Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Eleanor's victory, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    They walked together to the little inn in which they had rooms, and there Dr. Peterssen wished Leonard good night.
    Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), The Mystery of M. Felix, Nguyên văn tác phẩm
    But while the conversation between the mother and Dr. Lyon was proceeding, Sally once more indulged, and swooned off suddenly and unexpectedly.
    Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), The Duchess of Rosemary Lane: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    “Oh, if I could get away entirely from Dr. Musgrave!” he thought.
    Alger, Horatio, Jr., In Search of Treasure, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

    Câu hỏi thường gặp về dr (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. dr nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    dr có nghĩa chính là: dr là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1.. Định nghĩa tiếng Anh: "dr".

    2. dr thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    dr là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

    3. Phát âm chuẩn của dr theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), dr được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdɹaɪv/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. dr thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ dr được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của dr gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của dr gồm: drs.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với dr là gì?

    Từ dr thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. dr có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến dr?

    Từ dr xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với dr đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "In time, too, Dr. Stuart submitted with severe grace to that which he could not help.". Câu văn minh họa cách dùng dr làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng dr?

    Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.