pretend
tính từ- pretended
- pretending
- pretends
pretend nghĩa là giả vờ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từA2
imagined as in a play
→tưởng tượng như trong một vở kịch
Đồng nghĩa:make-believeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)pretend ignorance179 lần trong kho sáchpretend to misunderstand114 lần trong kho sách - 2động từA2
make believe with the intent to deceive
→tin tưởng với ý định lừa dối
Đồng nghĩa:feign, sham, affect, dissemble - 3động từA2
behave unnaturally or affectedly
→cư xử không tự nhiên hoặc bị ảnh hưởng
Đồng nghĩa:dissemble, act - 4động từA2
put forward a claim and assert right or possession of
→đưa ra yêu cầu và khẳng định quyền hoặc sự sở hữu đối với
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa pretend và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Kenneth was lost forever, and the man she had trusted was his cousin and the pretended husband of Kitty.The praise bestowed on him for his pretended statistical, technological, and rural knowledge was a silent reprimand.What have ye still to offer against the pure and moral religion of deism, in support of your system of falsehood, idolatry, and pretended revelation?They set to work, without delay, to open the altar, and there they found Léger and his companion, in a pretended sleep!Well,--as for me,--I never pretend to lie in that fashion.I don't see the use in pretending any more about it.If it does not quite take the lead that she pretends in Art and Letters, it is always full.Their opinions with respect to the supernatural attributes to which she pretended, were extremely different."I never liked her," said Hester--"I never even from the very first pretended to like her.He stopped, for the fat boy had drawn himself up, and was, or pretended to be, fast asleep.He had neither creed nor principles of his own, and he believed that people who pretended to be better than himself were all hypocrites.The man who had slain her father, and then endeavoured by a false, pretended love, to take that father's place!Câu hỏi thường gặp về pretend (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. pretend nghĩa là gì trong tiếng Việt?
pretend có nghĩa chính là: tưởng tượng như trong một vở kịch. Định nghĩa tiếng Anh: "imagined as in a play".
2. pretend thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
pretend là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của pretend theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), pretend được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /pɹiˈtɛnd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. pretend thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ pretend được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của pretend gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của pretend gồm: pretended, pretending, pretends.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với pretend là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: pretend ignorance, pretend to misunderstand.
7. pretend có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: make-believe, feign, sham, affect, dissemble. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến pretend?
Từ pretend xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với pretend đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Kenneth was lost forever, and the man she had trusted was his cousin and the pretended husband of Kitty.". Câu văn minh họa cách dùng pretend làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng pretend?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.