mist
danh từB2- mists
mist nghĩa là sương mù (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a thin fog with condensation near the ground.
Các nét nghĩa của từ mist
- 1
danh từB2
a thin fog with condensation near the ground
một lớp sương mù mỏng có sự ngưng tụ gần mặt đấtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mist ess246 lần trong kho sách
thick mist544 lần trong kho sách
dense mist161 lần trong kho sách
silvery mist124 lần trong kho sách
veil of mist180 lần trong kho sách
gray mist297 lần trong kho sách
grey mist276 lần trong kho sách
mist cleared145 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về mist
mist nghĩa là gì?
mist nghĩa là sương mù (bản dịch máy, chưa biên tập). mist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a thin fog with condensation near the ground.
mist được dùng trong câu như thế nào?
The faded flowers and the cold mist make my feelings of anguish know no bounds. (Xueqin, 1717?-1763 Cao, Hung Lou Meng, or, the Dream of the Red Chamber, a Chinese Novel, Book II. Nguồn: Project Gutenberg #9604.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mist, mã đối chiếu EV-730C9CF9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng