Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

walk

danh từ, động từA1
US/ˈwɔk/
walked
walking
walks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

walk nghĩa là đi bộ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

walk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of traveling by foot.

Các nét nghĩa của từ walk

  1. 1

    danh từA1

    the act of traveling by foot

    hành động đi du lịch bằng chândịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa walking

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • walk slowly7.351 lần trong kho sách

    • walk away9.891 lần trong kho sách

    • walk up19.781 lần trong kho sách

    • walk through7.244 lần trong kho sách

    • walk across3.444 lần trong kho sách

    • walk home5.090 lần trong kho sách

    • walk about11.034 lần trong kho sách

    • walk straight2.581 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    (baseball) an advance to first base by a batter who receives four balls

    (bóng chày) người đánh bóng tiến tới trụ đầu tiên khi nhận được bốn quả bóngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa base on balls · pass

  3. 3

    danh từA1

    manner of walking

    cách đi bộdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa manner of walking

  4. 4

    động từA1

    use one's feet to advance

    dùng chân để tiến lêndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa ride

  5. 5

    động từA1

    accompany or escort

    đi cùng hoặc hộ tốngdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA1

    obtain a base on balls

    có được một cơ sở trên quả bóngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về walk

walk nghĩa là gì?

walk nghĩa là đi bộ (bản dịch máy, chưa biên tập). walk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of traveling by foot.

walk dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ walk có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

walk được dùng trong câu như thế nào?

John notices there is always a smile on Billy's face and a spring in his step every afternoon when he walks past. («Motivation and emotion/Book/2022/Core emotions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285731 (bản sửa đổi 2621145).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/walk, mã đối chiếu EV-1EC8DB12. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “walk” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa walk và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

John notices there is always a smile on Billy's face and a spring in his step every afternoon when he walks past.

John nhận thấy luôn có nụ cười trên khuôn mặt Billy và bước chân của anh ấy mỗi buổi chiều khi anh ấy đi ngang qua.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2022/Core emotions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285731 (bản sửa đổi 2621145). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At the conclusion of the ceremony the newly married couple walked arm and arm up the church and left the sacred edifice.
«Social Victorians/Timeline/1881», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264251 (bản sửa đổi 2719076). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The original title A walk to remember is quite hard to express in other language.
«Editing Internet Texts/Titles in translation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221689 (bản sửa đổi 2430828). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Or to go for a walk on the weekend for an hour.
«Relaxation techniques», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116760 (bản sửa đổi 2703834). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Let us, when we walk in our gardens, take occasion from thence to mediate on Christ's sufferings in a garden.
«Gospel of John (CBS)/Week 7», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93327 (bản sửa đổi 1875875). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He compels attention and active response from people in various walks of life.
«Ethics/Nonkilling/Leadership/Antonio Meloto», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82861 (bản sửa đổi 1238393). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The player may not walk with the ball before passing.
«Walking Rugby», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464732 (bản sửa đổi 4645293). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
During the ending of the game, when Croco loses to Yoshi, Boshi meets Croco and gives him solace as they walk away from the celebrations.
«Super Mario RPG: Legend of the Seven Stars/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436664 (bản sửa đổi 4539226). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Walk over the traps and beat the balls above you to the exit.
«Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 1-20», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428894 (bản sửa đổi 3866155). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, at the end of the viewing, Billy walks out towards them.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241485 (bản sửa đổi 4629310). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It's like walking along the beach and finding a pebble, and holding on to it until an even better one turns up.
«Introduction to newLISP/Apply and map», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211569 (bản sửa đổi 3830569). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The assumption is that a canne player walks from the training to home, and he gets insulted by one or more not-so-gentle means.

Giả định rằng một cầu thủ đóng hộp đi bộ từ buổi tập về nhà và anh ta bị xúc phạm bằng một hoặc nhiều cách không mấy nhẹ nhàng.dịch máy, chưa biên tập

«Canne de Combat/Defense», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118265 (bản sửa đổi 3271444). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0