Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

jug

danh từB1
US/ˈdʒʌɡ/
jugs

jug nghĩa là cái bình (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

jug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a large bottle with a narrow mouth.

Các nét nghĩa của từ jug

  1. 1

    danh từB1

    a large bottle with a narrow mouth

    một cái chai lớn với miệng hẹpdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cream jug203 lần trong kho sách

    • claret jug100 lần trong kho sách

    • jug of ale114 lần trong kho sách

    • jug of beer117 lần trong kho sách

    • earthen jug44 lần trong kho sách

    • earthenware jug37 lần trong kho sách

    • gallon jug38 lần trong kho sách

    • molasses jug34 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the quantity contained in a jug

    số lượng chứa trong bìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa jugful

Câu hỏi thường gặp về jug

jug nghĩa là gì?

jug nghĩa là cái bình (bản dịch máy, chưa biên tập). jug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a large bottle with a narrow mouth.

jug được dùng trong câu như thế nào?

He had long resolved that whatever money the jug might fetch should be Maggie's. (Eglanton Thorne, The old Worcester jug. Nguồn: Project Gutenberg #75600.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/jug, mã đối chiếu EV-0352A404. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “jug” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa jug và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He had long resolved that whatever money the jug might fetch should be Maggie's.
Eglanton Thorne, The old Worcester jug. Nguồn: Project Gutenberg #75600. · Nguyên văn tiếng Anh
It doesn't do to disturb the self-complacency of people who have the control of the milk-jug.

Sẽ không có tác dụng gì nếu làm xáo trộn lòng tự mãn của những người nắm quyền kiểm soát bình sữa.dịch máy, chưa biên tập

Juliana Horatia Ewing, Brothers of Pity and Other Tales of Beasts and Men. Nguồn: Project Gutenberg #16121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In about a minute he returned, with a jug of ale foaming high.
George Borrow, Isopel Berners The History of certain doings in a Staffordshire Dingle, July, 1825. Nguồn: Project Gutenberg #18400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You remember what Schopenhauer said--you cannot have the water by itself: you must also have the jug that it is in.
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Generally, the exciseman arrived there before the captain, who would find him smoking his pipe over his jug of beer.

Nói chung, người quản lý thuế đã đến đó trước thuyền trưởng, người sẽ thấy anh ta đang hút tẩu thuốc trên bình bia của mình.dịch máy, chưa biên tập

E. T. A. Hoffmann, The Serapion Brethren, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #31820. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Bella, still without explaining, took the jug and went out to the pump.
Mabel Quiller-Couch, Better than Play. Nguồn: Project Gutenberg #31836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Depositing the jug upon the table with deliberation, Bindle turned to welcome the guest.
Herbert George Jenkins, Adventures of Bindle. Nguồn: Project Gutenberg #32285. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Presently she found a very choice little china jug, which she carefully subtracted with her small fingers from a cabinet, which contained many valuable treasures.

Lúc này cô đã tìm thấy một chiếc bình sứ nhỏ rất tinh xảo, cô cẩn thận lấy những ngón tay nhỏ bé của mình ra khỏi một chiếc tủ chứa nhiều báu vật có giá trị.dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, A World of Girls: The Story of a School. Nguồn: Project Gutenberg #43147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Great stalwart women with tucked-up skirts poured jugs of water on the fire-place, which at once sent out clouds of steam.

Những người phụ nữ lực lưỡng với váy xắn cao đổ những bình nước vào lò sưởi, lập tức phun ra những đám hơi nước.dịch máy, chưa biên tập

August Strindberg, The German Lieutenant, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #46107. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
She was just then emptying her jug into the bucking-tub.
Émile Zola, The Soil (La terre): A Realistic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56687. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"But I can't go for to let you," he said; "if you was nailed it's the stone jug, bless your hearts."
E. Nesbit, New Treasure Seekers; Or, The Bastable Children in Search of a Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #25496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There being no kettle, water was put on to boil in a tin saucepan; the tea was made in a jug.
George Gissing, The Nether World. Nguồn: Project Gutenberg #4301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB