vein
danh từB1- veined
- veining
- veins
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
vein nghĩa là tĩnh mạch (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vein là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a blood vessel that carries blood from the capillaries toward the heart.
Các nét nghĩa của từ vein
- 1
danh từB1
a blood vessel that carries blood from the capillaries toward the heart
một mạch máu mang máu từ mao mạch về timdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vena · venous blood vessel
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
jugular vein122 lần trong kho sách
blue vein675 lần trong kho sách
vein swelled106 lần trong kho sách
swollen vein89 lần trong kho sách
varicose vein59 lần trong kho sách
quartz vein64 lần trong kho sách
portal vein56 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a distinctive style or manner
một phong cách hoặc cách thức đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
any of the vascular bundles or ribs that form the branching framework of conducting and supporting tissues in a leaf or other plant organ
bất kỳ bó mạch hoặc xương sườn nào tạo thành khung phân nhánh dẫn truyền và hỗ trợ các mô trong lá hoặc cơ quan thực vật khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nervure
Câu hỏi thường gặp về vein
vein nghĩa là gì?
vein nghĩa là tĩnh mạch (bản dịch máy, chưa biên tập). vein là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a blood vessel that carries blood from the capillaries toward the heart.
vein dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ vein có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
vein được dùng trong câu như thế nào?
The blood returns to the heart and lungs through the veins. («Uterus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19012 (bản sửa đổi 10937932).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vein, mã đối chiếu EV-F16E9FF4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng