can
modal auxiliary, danh từA1- canned
- canning
- cannot
- cans
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
can nghĩa là có thể (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
can là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: airtight sealed metal container for food or drink or paint etc..
Các nét nghĩa của từ can
- 1
danh từA1
airtight sealed metal container for food or drink or paint etc.
Đồng nghĩa tin · tin can
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
can tell42.983 lần trong kho sách
can see46.223 lần trong kho sách
can get29.842 lần trong kho sách
can help24.632 lần trong kho sách
can make29.132 lần trong kho sách
can find19.002 lần trong kho sách
can give17.850 lần trong kho sách
can go20.978 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the quantity contained in a can
số lượng chứa trong một londịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa canful
- 3
danh từA1
a buoy with a round bottom and conical top
một chiếc phao có đáy tròn và đỉnh hình nóndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa can buoy
Câu hỏi thường gặp về can
can nghĩa là gì?
can nghĩa là có thể (bản dịch máy, chưa biên tập). can là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: airtight sealed metal container for food or drink or paint etc..
can dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ can có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
can được dùng trong câu như thế nào?
Even biased, false, or misleading material can be useful, depending on how a researcher puts it to use. («The Research Process: Where to Look for Existing Sources», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/can, mã đối chiếu EV-85A160C0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng