Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

aside

trạng từB1
US/əˈsaɪd/
asides

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

aside nghĩa là sang một bên (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

aside là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on or to one side.

Các nét nghĩa của từ aside

  1. 1

    trạng từB1

    on or to one side

    ở một bên hoặc một bêndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • laid aside4.901 lần trong kho sách

    • pushed aside1.324 lần trong kho sách

    • cast aside1.543 lần trong kho sách

    • laying aside929 lần trong kho sách

    • stepped aside1.056 lần trong kho sách

    • set aside3.689 lần trong kho sách

    • thrown aside1.176 lần trong kho sách

    • turned aside3.285 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB1

    out of the way (especially away from one's thoughts)

    tránh đường (đặc biệt là tránh xa suy nghĩ của một người)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa away

  3. 3

    trạng từB1

    not taken into account or excluded from consideration

    không được tính đến hoặc bị loại khỏi việc xem xétdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa apart

Câu hỏi thường gặp về aside

aside nghĩa là gì?

aside nghĩa là sang một bên (bản dịch máy, chưa biên tập). aside là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on or to one side.

aside dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ aside có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

aside được dùng trong câu như thế nào?

Once only did she lift her head, drawing aside her veil, and her voice was low and sweet. (William O. Stoddard, Ulric the Jarl: A Story of the Penitent Thief. Nguồn: Project Gutenberg #47515.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/aside, mã đối chiếu EV-A19B425D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “aside” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa aside và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Once only did she lift her head, drawing aside her veil, and her voice was low and sweet.
William O. Stoddard, Ulric the Jarl: A Story of the Penitent Thief. Nguồn: Project Gutenberg #47515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Burrowing is an extremely useful ability as it allows any ground unit aside from the Ultralisk and broodling to hide from enemy units.
«StarCraft/Strategy Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427865 (bản sửa đổi 4448826). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This piece of legislation set aside federal funds to help build new transit infrastructure that would be run by state or local governments .

Đạo luật này dành riêng quỹ liên bang để giúp xây dựng cơ sở hạ tầng vận chuyển mới do chính quyền tiểu bang hoặc địa phương điều hành.dịch máy, chưa biên tập

«The Decline of Public Transport in the U.S., 1945-1975», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482484 (bản sửa đổi 4635044). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Of course all that was laid aside now, at least for the present.
Grant Allen, Babylon, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #47433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Peterkin had kicked aside his shoes, and taken off his socks, and was warming his feet at the fire.

Peterkin đã đá giày sang một bên, cởi tất ra và hơ chân bên đống lửa.dịch máy, chưa biên tập

William Sharp, The Laughter of Peterkin: A retelling of old tales of the Celtic Wonderworld. Nguồn: Project Gutenberg #50292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A few of these confidences--written on slips of paper, and no sooner written than cast aside--are given here.
James Lane Allen, Flute and Violin, and Other Kentucky Tales and Romances. Nguồn: Project Gutenberg #50597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If I saw an enemy pointing a deadly arrow at your heart, I would try to turn it aside.
Laura Jean Libbey, A Dangerous Flirtation; Or, Did Ida May Sin?. Nguồn: Project Gutenberg #53676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She laid the book aside and approached my mother, so that her words might not be lost.
B. L. Farjeon, Jessie Trim. Nguồn: Project Gutenberg #53724. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I laid it aside, and unfastened the envelope of uncle Bryan's letter.
B. L. Farjeon, Jessie Trim. Nguồn: Project Gutenberg #53724. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Why did she turn me aside from the way in which I desired to go?
Alfred John Church, The Faery Queen and Her Knights: Stories Retold from Edmund Spenser. Nguồn: Project Gutenberg #55765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His gun was of no further use for the time, and, like Victor Shelton, he flung it aside.
Edward Sylvester Ellis, Deerfoot on the Prairies. Nguồn: Project Gutenberg #56238. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His prophecies having been delivered, the design of heaven was answered, and the instrument was thrown aside.

Những lời tiên tri của ông đã được đưa ra, kế hoạch của thiên đường đã được đáp ứng, và công cụ đã bị ném sang một bên.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Marcet, Bertha's Visit to Her Uncle in England; vol. 2 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #58003. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB