Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fiction

danh từA2
US/ˈfɪkʃən/
fictions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

fiction nghĩa là viễn tưởng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fiction là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a literary work based on the imagination and not necessarily on fact.

Các nét nghĩa của từ fiction

  1. 1

    danh từA2

    a literary work based on the imagination and not necessarily on fact

    một tác phẩm văn học dựa trên trí tưởng tượng và không nhất thiết phải dựa trên thực tếdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • science fiction1.095 lần trong kho sách

    • prose fiction105 lần trong kho sách

    • writers of fiction139 lần trong kho sách

    • works of fiction348 lần trong kho sách

    • historical fiction124 lần trong kho sách

    • copyrighted fiction54 lần trong kho sách

    • writer of fiction148 lần trong kho sách

    • non fiction201 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a deliberately false or improbable account

    một tài khoản cố ý sai hoặc không thể xảy radịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fabrication · fable

Câu hỏi thường gặp về fiction

fiction nghĩa là gì?

fiction nghĩa là viễn tưởng (bản dịch máy, chưa biên tập). fiction là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a literary work based on the imagination and not necessarily on fact.

fiction dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fiction có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fiction được dùng trong câu như thế nào?

For one who has made any study of heroic fiction of this nature, Dumbledore's fall, though saddening, is not unexpected. («Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Tower Battle (Hogwarts)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73116 (bản sửa đổi 3797577).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fiction, mã đối chiếu EV-38D66DE2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fiction” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fiction và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

For one who has made any study of heroic fiction of this nature, Dumbledore's fall, though saddening, is not unexpected.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Tower Battle (Hogwarts)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73116 (bản sửa đổi 3797577). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His laughter and his talk sung about her and dispersed the fiction; he was the very sea-wind for bracing unstrung nerves.
George Meredith, The Egoist: A Comedy in Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #1684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Extraordinary things happen to them, and adventures far more marvellous than those in a work of fiction.

Những điều phi thường xảy ra với họ, và những cuộc phiêu lưu còn kỳ diệu hơn nhiều so với những điều trong một tác phẩm hư cấu.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Dream. Nguồn: Project Gutenberg #9499. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
But here we are at Penzance, so we shall have done with fiction for the present, and revert to matters of fact.

Nhưng chúng ta đang ở Penzance, vì vậy hiện tại chúng ta sẽ kết thúc chuyện hư cấu và quay trở lại những vấn đề thực tế.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, Deep Down, a Tale of the Cornish Mines. Nguồn: Project Gutenberg #21726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We feel while we read it that a new master of fiction has arisen....

Khi đọc nó, chúng tôi cảm thấy rằng một bậc thầy tiểu thuyết mới đã xuất hiện....dịch máy, chưa biên tập

Louisa May Alcott, Moods. Nguồn: Project Gutenberg #28203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It might be that the clumsy fiction of the letters had been perpetrated with the view of bolstering up a true case with false evidence.
Anthony Trollope, Lady Anna. Nguồn: Project Gutenberg #31274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And in his low estimate of the nobility, he forms no exception to modern writers of fiction in Germany.
Friedrich Spielhagen, Problematic Characters: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34748. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
How much is truth and how much is fiction in the story will never be known.
Richard Cobbold, The History of Margaret Catchpole, a Suffolk Girl. Nguồn: Project Gutenberg #39326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The reader must not think that, in this description, we are exercising indiscreetly our licence for dealing in fiction.

Người đọc không được nghĩ rằng, trong phần mô tả này, chúng tôi đang thực hiện một cách thiếu thận trọng giấy phép của mình để xử lý tiểu thuyết.dịch máy, chưa biên tập

G. P. R., 1801?-1860 James, The Smuggler: A Tale. Volumes I-III. Nguồn: Project Gutenberg #39531. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In a brand new field of fiction for boys the Chester brothers and their aeroplane seem destined to fill a top-notch place.
John Henry Goldfrap, The Motor Rangers on Blue Water; or, The Secret of the Derelict. Nguồn: Project Gutenberg #67899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They fear the development of artificial intelligence that can control humanity, as many science fiction media has portrayed.

Họ lo sợ sự phát triển của trí tuệ nhân tạo có thể điều khiển loài người, như nhiều phương tiện truyền thông khoa học viễn tưởng đã miêu tả.dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/Knightscope and Autonomous Data Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406603 (bản sửa đổi 4628738). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Social realism is a style of art, fiction, movies and plays.

Chủ nghĩa hiện thực xã hội là một phong cách nghệ thuật, tiểu thuyết, phim ảnh và kịch.dịch máy, chưa biên tập

«Social realism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54069 (bản sửa đổi 10969771). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0