due
tính từA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
due nghĩa là đến hạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
due là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: owed and payable immediately or on demand.
Các nét nghĩa của từ due
- 1
tính từA1
owed and payable immediately or on demand
nợ và phải trả ngay hoặc theo yêu cầudịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa undue
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
due course2.673 lần trong kho sách
respect due954 lần trong kho sách
largely due488 lần trong kho sách
due season697 lần trong kho sách
due respect778 lần trong kho sách
due north847 lần trong kho sách
mainly due408 lần trong kho sách
due consideration490 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
scheduled to arrive
dự kiến sẽ đếndịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từA1
suitable to or expected in the circumstances
phù hợp hoặc mong đợi trong hoàn cảnhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa undue
Câu hỏi thường gặp về due
due nghĩa là gì?
due nghĩa là đến hạn (bản dịch máy, chưa biên tập). due là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: owed and payable immediately or on demand.
due dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ due có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
due được dùng trong câu như thế nào?
No longer considered a luxury but a necessity, business ethics has awakened a need in the public consciousness due to crises in many areas. («Ethics and Business Ethics Defined», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/due, mã đối chiếu EV-519D7181. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng