Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

chair

danh từA1
US/ˈtʃɛɹ/
chaired
chairing
chairs

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

chair nghĩa là cái ghế (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

chair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a seat for one person, with a support for the back.

Các nét nghĩa của từ chair

  1. 1

    danh từA1

    a seat for one person, with a support for the back

    ghế dành cho một người, có tựa lưngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • arm chair8.615 lần trong kho sách

    • easy chair7.269 lần trong kho sách

    • rocking chair2.331 lần trong kho sách

    • chair beside1.513 lần trong kho sách

    • backed chair836 lần trong kho sách

    • sedan chair778 lần trong kho sách

    • low chair1.372 lần trong kho sách

    • chair near1.777 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    the position of professor

    vị trí giáo sưdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa professorship

  3. 3

    danh từA1

    the officer who presides at the meetings of an organization

    viên chức chủ trì các cuộc họp của một tổ chứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa president · chairman · chairwoman · chairperson

Câu hỏi thường gặp về chair

chair nghĩa là gì?

chair nghĩa là cái ghế (bản dịch máy, chưa biên tập). chair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a seat for one person, with a support for the back.

chair dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ chair có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

chair được dùng trong câu như thế nào?

Yet never did he smile, but took the chair with the utmost condescension, sitting there condescendingly. (Edith Allonby, Marigold. Nguồn: Project Gutenberg #76409.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chair, mã đối chiếu EV-C029FF38. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “chair” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa chair và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Yet never did he smile, but took the chair with the utmost condescension, sitting there condescendingly.
Edith Allonby, Marigold. Nguồn: Project Gutenberg #76409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Madame sank back in her chair, pressing her handkerchief to her panic-stricken and ghastly face.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Lady of the Isle. Nguồn: Project Gutenberg #75497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And the captain rose in some agitation, and pushed back his chair.
Gordon Stables, The naval cadet: A story of adventures on land and sea. Nguồn: Project Gutenberg #68480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Hearing this, I fell onto a chair and lay my head and arms on the table.
Karl May, My Life and My Efforts. Nguồn: Project Gutenberg #2780. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“It is exactly what I want you to do,” he said, taking an easy chair beside the grate, and drawing her into his arms.
Martha Finley, Elsie's Friends at Woodburn. Nguồn: Project Gutenberg #67309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Prince died at last in his arm-chair, surrounded by a few worthy people.
Louis de Rouvroy, duc de Saint-Simon, Memoirs of Louis XIV and His Court and of the Regency: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #3865. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Bulstrode was still there, sitting in a great chair leaning heavily forward.
Molly Elliot Seawell, Children of destiny. Nguồn: Project Gutenberg #69193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Sitting on the edge of a chair was looked upon as partaking of deference to a superior, in those days.
Gordon Stables, Shoulder to shoulder. Nguồn: Project Gutenberg #76046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And so large was the chair, that three armed warriors might have sat therein.
Sidney Lanier, Knightly Legends of Wales; or, The Boy's Mabinogion Being the Earliest Welsh Tales of King Arthur in the Famous Red Book of Hergest. Nguồn: Project Gutenberg #67425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Pope was sitting in one of the splendidly uncomfortable red chairs.
Frederick Rolfe, Hadrian the Seventh. Nguồn: Project Gutenberg #67369. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“What!” exclaimed Letty, springing from her chair, “is Henry dead?
William Howitt, Woodburn Grange: A story of English country life; vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #69642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Yes, that is so,” assented Dandy, as they all followed Ran into the parlor, where they found quite a variety of comfortable chairs.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, For whose sake? A sequel to "Why did he wed her?". Nguồn: Project Gutenberg #69809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US