topic
danh từ- topics
topic nghĩa là chủ đề.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
the subject matter of a conversation or discussion
→chủ đề của một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận
Đồng nghĩa:subject, themeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)topic of conversation1.161 lần trong kho sáchcontroversial topic142 lần trong kho sáchabsorbing topic150 lần trong kho sáchfavourite topic189 lần trong kho sáchspecific topic170 lần trong kho sáchindifferent topic148 lần trong kho sáchexciting topic101 lần trong kho sáchinteresting topic208 lần trong kho sách - 2danh từA1
some situation or event that is thought about
→một số tình huống hoặc sự kiện được nghĩ đến
Đồng nghĩa:subject, issue, matter
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa topic và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It was found that students in the limited-choice condition were more likely to successfully choose a topic and complete the essay.You are not a starving scribbler; if you determine to write, you can write well, though not so easily, on many topics.Dr. Strangelove was a comedy but it was about very serious topics.“I wish you could,” answered his lordship; but both parties knew that such wish was vain, and so no more was said on that topic.After this superfluous rhetoric had been poured forth, he calmly dismissed the topic which Dr. Dale had come all the way from.However," she added hastily, "let me not dwell upon that topic—and pardon my momentary weakness, Arthur.Tuy nhiên,” cô vội vàng nói thêm, “tôi xin phép không nhắc đến chủ đề đó nữa - và xin thứ lỗi cho điểm yếu nhất thời của tôi, Arthur.
I went on chatting with the lady, whose topics of discourse did not belie the glances of her expressive eyes.The Flesch score is usually lower for technical documentation because the topic itself is complicated.Điểm Flesch thường thấp hơn đối với tài liệu kỹ thuật vì bản thân chủ đề này rất phức tạp.
She has also co-written a book about these topics.In San José there are a total of one hundred twenty cows, each one with their topic.She was perhaps the first female artist to paint female nudes, but this is a topic of controversy among art historians.What would you say are the three hottest topics this election, in your riding?Câu hỏi thường gặp về topic (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. topic nghĩa là gì trong tiếng Việt?
topic có nghĩa chính là: chủ đề của một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận. Định nghĩa tiếng Anh: "the subject matter of a conversation or discussion".
2. topic thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
topic là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của topic theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), topic được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtɑpɪk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. topic thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ topic được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của topic gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của topic gồm: topics.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với topic là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: topic of conversation, controversial topic, absorbing topic, favourite topic, specific topic.
7. topic có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: subject, theme, issue, matter. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến topic?
Từ topic xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với topic đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "It was found that students in the limited-choice condition were more likely to successfully choose a topic and complete the essay.". Câu văn minh họa cách dùng topic làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng topic?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.