Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

theme

danh từ
B2
US/ˈθim/
themed
themes
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

theme nghĩa là chủ đề.

theme là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the subject matter of a conversation or discussion.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the subject matter of a conversation or discussion

    →

    chủ đề của một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận

    Đồng nghĩa:subject, topic
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    recurring theme
    71 lần trong kho sách
    theme parks
    74 lần trong kho sách
    favourite theme
    144 lần trong kho sách
    favorite theme
    114 lần trong kho sách
    theme park
    185 lần trong kho sách
    theme song
    231 lần trong kho sách
    main theme
    234 lần trong kho sách
    central theme
    119 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a unifying idea that is a recurrent element in literary or artistic work

    →

    một ý tưởng thống nhất là một yếu tố thường xuyên trong tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật

    Đồng nghĩa:motif
  3. 3danh từ
    B2

    (music) melodic subject of a musical composition

    →

    (âm nhạc) chủ đề giai điệu của một tác phẩm âm nhạc

    Đồng nghĩa:melodic theme, musical theme, idea
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa theme và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

But we are wandering into a very sad theme,--at least, to judge from your grave looks.
Lever, Charles, Roland Cashel, Volume II (of II), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The main themes of Buddhist thought in its many forms, are identified and discussed.
Wikimedia contributors, Buddhist Studies
But we really need not discuss this theme; it positively wearies me.
Meade, L. T., Frances Kane's Fortune, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In none of them has he allowed his theme so strongly to grip him.
Major, Charles, A Forest Hearth: A Romance of Indiana in the Thirties, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Layton and he had, it is true, some words, and Layton had given him time and place to continue the theme; but in what way?
Lever, Charles, One Of Them, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A more recent variant on the Hobbesian theme is the film called “Apocalypto” which appears to have been made to insult the Mayan people.
Wikimedia contributors, Ethics/Nonkilling/Anthropology
That life is foolish, over this theme I shall not break a bottle on any man's head; but we have science.
Sienkiewicz, Henryk, Hania, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"And what nobler themes for song can you find, Dolores?"
Wilcox, Ella Wheeler, Mal Moulée: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Well, you see I was disappointed," her mild voice resumed more firmly, now that she had launched upon the critical theme beyond recall.
Grey, Mrs. (Elizabeth Caroline), Mary Seaham: A Novel. Volume 3 of 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Seated upon the floor at her feet, and looking lovingly up into her eyes, their talk grew of softer themes.
Morris, Charles, Will Somers, the Boy Detective, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Themes for essays were on hand in abundance, and Franka had made a collection of such utterances which she had jotted down in a book.
Suttner, Bertha von, When Thoughts Will Soar: A romance of the immediate future, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But to Binning she leaves it to start a theme more to his liking.
Broughton, Rhoda, Lavinia, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về theme (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. theme nghĩa là gì trong tiếng Việt?

theme có nghĩa chính là: chủ đề của một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận. Định nghĩa tiếng Anh: "the subject matter of a conversation or discussion".

2. theme thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

theme là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của theme theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), theme được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈθim/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. theme thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ theme được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của theme gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của theme gồm: themed, themes.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với theme là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: recurring theme, theme parks, favourite theme, favorite theme, theme park.

7. theme có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: subject, topic, motif, melodic theme, musical theme. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến theme?

Từ theme xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với theme đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "But we are wandering into a very sad theme,--at least, to judge from your grave looks.". Câu văn minh họa cách dùng theme làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng theme?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.