theme
danh từ- themed
- themes
theme nghĩa là chủ đề.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
the subject matter of a conversation or discussion
→chủ đề của một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận
Đồng nghĩa:subject, topicCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)recurring theme71 lần trong kho sáchtheme parks74 lần trong kho sáchfavourite theme144 lần trong kho sáchfavorite theme114 lần trong kho sáchtheme park185 lần trong kho sáchtheme song231 lần trong kho sáchmain theme234 lần trong kho sáchcentral theme119 lần trong kho sách - 2danh từB2
a unifying idea that is a recurrent element in literary or artistic work
→một ý tưởng thống nhất là một yếu tố thường xuyên trong tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật
Đồng nghĩa:motif - 3danh từB2
(music) melodic subject of a musical composition
→(âm nhạc) chủ đề giai điệu của một tác phẩm âm nhạc
Đồng nghĩa:melodic theme, musical theme, idea
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa theme và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
But we are wandering into a very sad theme,--at least, to judge from your grave looks.The main themes of Buddhist thought in its many forms, are identified and discussed.But we really need not discuss this theme; it positively wearies me.In none of them has he allowed his theme so strongly to grip him.Layton and he had, it is true, some words, and Layton had given him time and place to continue the theme; but in what way?A more recent variant on the Hobbesian theme is the film called “Apocalypto” which appears to have been made to insult the Mayan people.That life is foolish, over this theme I shall not break a bottle on any man's head; but we have science."And what nobler themes for song can you find, Dolores?""Well, you see I was disappointed," her mild voice resumed more firmly, now that she had launched upon the critical theme beyond recall.Seated upon the floor at her feet, and looking lovingly up into her eyes, their talk grew of softer themes.Themes for essays were on hand in abundance, and Franka had made a collection of such utterances which she had jotted down in a book.But to Binning she leaves it to start a theme more to his liking.Câu hỏi thường gặp về theme (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. theme nghĩa là gì trong tiếng Việt?
theme có nghĩa chính là: chủ đề của một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận. Định nghĩa tiếng Anh: "the subject matter of a conversation or discussion".
2. theme thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
theme là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của theme theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), theme được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈθim/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. theme thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ theme được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của theme gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của theme gồm: themed, themes.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với theme là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: recurring theme, theme parks, favourite theme, favorite theme, theme park.
7. theme có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: subject, topic, motif, melodic theme, musical theme. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến theme?
Từ theme xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với theme đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "But we are wandering into a very sad theme,--at least, to judge from your grave looks.". Câu văn minh họa cách dùng theme làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng theme?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.