Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

speech

danh từA1
US/ˈspitʃ/
speeches

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

speech nghĩa là lời nói (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

speech là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of delivering a formal spoken communication to an audience.

Các nét nghĩa của từ speech

  1. 1

    danh từA1

    the act of delivering a formal spoken communication to an audience

    hành động cung cấp một giao tiếp bằng lời nói chính thức tới khán giảdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa address

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • freedom of speech929 lần trong kho sách

    • free speech812 lần trong kho sách

    • power of speech934 lần trong kho sách

    • figure of speech601 lần trong kho sách

    • eloquent speech228 lần trong kho sách

    • fine speech570 lần trong kho sách

    • speech delivered259 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    (language) communication by word of mouth

    (ngôn ngữ) sự giao tiếp bằng lời nóidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa speech communication · spoken communication · spoken language · language · voice communication · oral communication

  3. 3

    danh từA1

    something spoken

    điều gì đó được nóidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về speech

speech nghĩa là gì?

speech nghĩa là lời nói (bản dịch máy, chưa biên tập). speech là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of delivering a formal spoken communication to an audience.

speech dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ speech có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

speech được dùng trong câu như thế nào?

Even if the speech is factually supported or politically motivated, if it deviates from the state regulations, the individual can face criminal sanctions. («Russian Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324724 (bản sửa đổi 2789993).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/speech, mã đối chiếu EV-DE7AF8D5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “speech” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa speech và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Even if the speech is factually supported or politically motivated, if it deviates from the state regulations, the individual can face criminal sanctions.

Ngay cả khi bài phát biểu được ủng hộ thực tế hoặc có động cơ chính trị, nếu nó đi chệch khỏi các quy định của nhà nước, cá nhân đó có thể phải đối mặt với các biện pháp trừng phạt hình sự.dịch máy, chưa biên tập

«Russian Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324724 (bản sửa đổi 2789993). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Youth language, to put it simply, is the non-standard variation of language that the youth uses, typically in speech rather than writing.
«Web Translation Projects/Translation of Young Adult Literature», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273600 (bản sửa đổi 2602611). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
What is the famous figure of speech to connote this accusation?

Con số nổi tiếng của bài phát biểu để bao hàm lời buộc tội này là gì?dịch máy, chưa biên tập

«Julius Caesar», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242265 (bản sửa đổi 2811194). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The goal of these exercises is to practice diaphragmatic breathing, so it becomes natural during speech performances.

Mục tiêu của các bài tập này là luyện tập thở bằng cơ hoành để nó trở nên tự nhiên khi biểu diễn lời nói.dịch máy, chưa biên tập

«Voice Acting/Basic Voice Acting Skills», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239507 (bản sửa đổi 2833259). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After he had made a long speech unto us, we presented him with divers things, which he received very joyfully and thankfully.
Thomas Wentworth Higginson, A Book of American Explorers. Nguồn: Project Gutenberg #56346. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Bristling with frenzy and terror the millions are listening to the speeches in the popular assembly.
Leonid Andreyev, When the King Loses His Head, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #49595. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"Out beyond Gretham--as far as--Silverthorns," he replied, with the slightest possible, not so much hesitation as slackening of speech before the last word.
Mrs. Molesworth, Silverthorns. Nguồn: Project Gutenberg #43122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was imperative that he should have speech with his wife and Christian Almer.

Điều bắt buộc là anh ta phải nói chuyện với vợ mình và Christian Almer.dịch máy, chưa biên tập

B. L. Farjeon, The House of the White Shadows. Nguồn: Project Gutenberg #42973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I'm sure he is as simple and free in manners and speech as we are."
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #40928. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She dreaded the gaze of Miss Griselda's cold, unbelieving gray eyes; she dreaded the short sarcastic speech she would be sure to make.
L. T. Meade, The Lady of the Forest: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #39705. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There is a terrible sarcasm in common speech, which all do not see.
Theodore Parker, Speeches, Addresses, and Occasional Sermons, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #34573. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Emma could imagine she saw a touch of the arm at this speech, from his wife.
Jane Austen, The Complete Project Gutenberg Works of Jane Austen A Linked Index of all PG Editions of Jane Austen. Nguồn: Project Gutenberg #31100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB