Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

calmly

trạng từB2
US/ˈkɑmli/

calmly nghĩa là bình tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

calmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with self-possession (especially in times of stress).

Các nét nghĩa của từ calmly

  1. 1

    trạng từB2

    with self-possession (especially in times of stress)

    với sự tự chủ (đặc biệt là trong thời điểm căng thẳng)dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • calmly awaited143 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB2

    in a sedate manner

    một cách trầm tĩnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sedately

Câu hỏi thường gặp về calmly

calmly nghĩa là gì?

calmly nghĩa là bình tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập). calmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with self-possession (especially in times of stress).

calmly được dùng trong câu như thế nào?

She says that Roland always speaks of me with the affection of a brother, very calmly, but never seems willing to talk about Helen. (Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/calmly, mã đối chiếu EV-88AAB8F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “calmly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa calmly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She says that Roland always speaks of me with the affection of a brother, very calmly, but never seems willing to talk about Helen.
Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"You shall meet with your reward!" said the Mummy calmly: "Are you satisfied?"

"Bạn sẽ nhận được phần thưởng của mình!" Mẹ bình tĩnh nói: "Con hài lòng chưa?"dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Loudon, The Mummy! A Tale of the Twenty-Second Century. Nguồn: Project Gutenberg #56426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"We were so busy in the spring, getting settled," said Constance, very calmly.

“Mùa xuân này chúng tôi quá bận rộn để ổn định cuộc sống,” Constance nói rất bình tĩnh.dịch máy, chưa biên tập

Louis Couperus, Small Souls. Nguồn: Project Gutenberg #34021. · Bản dịch tiếng Anh
"It was you, therefore, who represented the person of the Duke," said Truchses, turning to Albert, who had calmly looked on during this scene.
Wilhelm Hauff, The Banished: A Swabian Historical Tale. Nguồn: Project Gutenberg #32071. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
After this superfluous rhetoric had been poured forth, he calmly dismissed the topic which Dr. Dale had come all the way from.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
He was leaning back at his ease and calmly smoking a long pipe.
L. Frank Baum, The Lost Princess of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #24459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I shall sit down calmly and talk it over with you seriously.
Władysław Stanisław Reymont, The Comedienne. Nguồn: Project Gutenberg #25760. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"You must be in earnest, as I am, my dear," he said, very calmly and gently.

“Em phải nghiêm túc, giống như anh vậy, em yêu,” anh nói, rất bình tĩnh và nhẹ nhàng.dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, Casa Braccio, Volumes 1 and 2. Nguồn: Project Gutenberg #26327. · Nguyên văn tiếng Anh
But the cabman closed the door of his vehicle with a bang and calmly folded his arms to wait.
Evelyn Raymond, Dorothy on a Ranch. Nguồn: Project Gutenberg #26389. · Nguyên văn tiếng Anh
It was gently, but it was calmly said, and Sir Thomas was easy on the score of the cousins.
Jane Austen, The Complete Project Gutenberg Works of Jane Austen A Linked Index of all PG Editions of Jane Austen. Nguồn: Project Gutenberg #31100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'He is right to take care of his only child,' replied Mildred, calmly.
Rosa Nouchette Carey, Heriot's Choice: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #35901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I seemed to recognize you ... in the distance," he said, calmly and naturally, while they were unable to speak and Erzeele withdrew his arm.

"Tôi dường như đã nhận ra bạn ... từ xa," anh nói một cách bình tĩnh và tự nhiên, trong khi họ không thể nói được và Erzeele đã rút tay lại.dịch máy, chưa biên tập

Louis Couperus, Dr. Adriaan. Nguồn: Project Gutenberg #34761. · Bản dịch tiếng Anh