calmly
trạng từB2calmly nghĩa là bình tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
calmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with self-possession (especially in times of stress).
Các nét nghĩa của từ calmly
- 1
trạng từB2
with self-possession (especially in times of stress)
với sự tự chủ (đặc biệt là trong thời điểm căng thẳng)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
calmly awaited143 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
in a sedate manner
một cách trầm tĩnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sedately
Câu hỏi thường gặp về calmly
calmly nghĩa là gì?
calmly nghĩa là bình tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập). calmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with self-possession (especially in times of stress).
calmly được dùng trong câu như thế nào?
She says that Roland always speaks of me with the affection of a brother, very calmly, but never seems willing to talk about Helen. (Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/calmly, mã đối chiếu EV-88AAB8F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng