Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

liquid

tính từ, danh từB1
US/ˈlɪkwəd/
liquids

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

liquid nghĩa là chất lỏng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

liquid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing as or having characteristics of a liquid.

Các nét nghĩa của từ liquid

  1. 1

    tính từB1

    existing as or having characteristics of a liquid

    tồn tại hoặc có đặc tính của chất lỏngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa gaseous · solid

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • liquid chromatography163 lần trong kho sách

    • liquid nitrogen101 lần trong kho sách

    • solid liquid174 lần trong kho sách

    • liquid crystal102 lần trong kho sách

    • liquid mud122 lần trong kho sách

    • liquid residues47 lần trong kho sách

    • liquid phase83 lần trong kho sách

    • liquid manure45 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    filled or brimming with tears

    đầy hoặc tràn đầy nước mắtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa swimming

  3. 3

    tính từB1

    clear and bright

    rõ ràng và tươi sángdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa limpid

  4. 4

    danh từB1

    a substance that is liquid at room temperature and pressure

    một chất lỏng ở nhiệt độ và áp suất phòngdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    danh từB1

    the state in which a substance exhibits a characteristic readiness to flow with little or no tendency to disperse and relatively high incompressibility

    Trạng thái trong đó một chất thể hiện đặc tính sẵn sàng chảy với ít hoặc không có xu hướng phân tán và khả năng nén tương đối cao.dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa liquidness · liquidity · liquid state

  6. 6

    danh từB1

    fluid matter having no fixed shape but a fixed volume

    chất lỏng không có hình dạng cố định mà có thể tích cố địnhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về liquid

liquid nghĩa là gì?

liquid nghĩa là chất lỏng (bản dịch máy, chưa biên tập). liquid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing as or having characteristics of a liquid.

liquid dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ liquid có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

liquid được dùng trong câu như thế nào?

She drank the cooling liquid until she could take no more. (Gene Stratton-Porter, The Harvester. Nguồn: Project Gutenberg #349.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/liquid, mã đối chiếu EV-ED4324F5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “liquid” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa liquid và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She drank the cooling liquid until she could take no more.

Cô uống chất lỏng làm mát cho đến khi không thể uống thêm được nữa.dịch máy, chưa biên tập

Gene Stratton-Porter, The Harvester. Nguồn: Project Gutenberg #349. · Nguyên văn tiếng Anh
The young man turned his dark liquid orbs fondly upon the ingenuous face of his betrothed.

Chàng trai trìu mến hướng những quả cầu chất lỏng sẫm màu của mình lên khuôn mặt ngây thơ của vị hôn thê của mình.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, Condensed Novels. Nguồn: Project Gutenberg #2277. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I don’t know what liquid Madame Chamousset may have invented, but we will do the best we can for her.

Tôi không biết Madame Chamousset đã phát minh ra chất lỏng nào, nhưng chúng tôi sẽ làm điều tốt nhất có thể cho bà ấy.dịch máy, chưa biên tập

Henry James, The Pension Beaurepas. Nguồn: Project Gutenberg #2720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'And now forked tongues of liquid fire, and greedy lambent flames burst forth from every window of the devoted edifice.

'Và bây giờ những lưỡi lửa lỏng được tạo ra, và những ngọn lửa tham lam bùng lên từ mọi cửa sổ của tòa nhà sùng kính.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Three Clerks. Nguồn: Project Gutenberg #7481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Do you know what a pint of liquid air costs?" demanded the Doctor.
John Kendrick Bangs, The Idiot at Home. Nguồn: Project Gutenberg #39682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Therefore, as the light of the sun is neither liquid, nor fire, nor spirit, nor matter, it is--nothing!"
Leo, graf Tolstoy, What Men Live By, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #6157. · Bản dịch tiếng Anh
Salt is not the only thing, however, that exists in that liquid in the stomach.
Jean Macé, The history of a mouthful of bread. Nguồn: Project Gutenberg #6970. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Cohesion of the particles is very strong in solids, much weaker in liquids, and scarcely exists at all between the particles in gases.
James Slough Zerbe, Practical Mechanics for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #22298. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
She turns her head, she throws around a glance, and two streams of liquid light pour from her hazel eyes on his.
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, The Young Duke. Nguồn: Project Gutenberg #20008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The nineteenth century is the age of kinetic energy: the energy of either solid, liquid, gaseous or electrical matter transformed into useful work.
William H. Doolittle, Inventions in the century. Nguồn: Project Gutenberg #36776. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Opium is a most valuable pain-killer, either in its solid or liquid form.
William Barry Lord, Shifts and expedients of camp life, travel & exploration. Nguồn: Project Gutenberg #46446. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“My son,” he explained, “that apparatus is one of the missing links in the theory of carrying liquid hydrogen in balloons.

“Con trai tôi,” ông giải thích, “thiết bị đó là một trong những mắt xích còn thiếu trong lý thuyết vận chuyển hydro lỏng trong bóng bay.dịch máy, chưa biên tập

H. L. Sayler, In the Clouds for Uncle Sam; or, Morey Marshall of the Signal Corps. Nguồn: Project Gutenberg #54056. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US