roof
danh từA2- roofed
- roofing
- roofs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
roof nghĩa là mái nhà (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
roof là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a protective covering that covers or forms the top of a building.
Các nét nghĩa của từ roof
- 1
danh từA2
a protective covering that covers or forms the top of a building
lớp phủ bảo vệ bao phủ hoặc tạo thành phần trên cùng của tòa nhàdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
thatched roof866 lần trong kho sách
vaulted roof586 lần trong kho sách
flat roof848 lần trong kho sách
tiled roof439 lần trong kho sách
sloping roof391 lần trong kho sách
hospitable roof332 lần trong kho sách
arched roof274 lần trong kho sách
paternal roof251 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
protective covering on top of a motor vehicle
lớp phủ bảo vệ trên đầu xe cơ giớidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
the inner top surface of a covered area or hollow space
bề mặt bên trong của khu vực được che phủ hoặc không gian rỗngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về roof
roof nghĩa là gì?
roof nghĩa là mái nhà (bản dịch máy, chưa biên tập). roof là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a protective covering that covers or forms the top of a building.
roof dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ roof có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
roof được dùng trong câu như thế nào?
“There is plenty of it under the roof and about the old windows. (Ann S. Stephens, Palaces and prisons. Nguồn: Project Gutenberg #76772.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/roof, mã đối chiếu EV-D943C7FF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng