in
trạng từ, prepositionA1- ins
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
in nghĩa là trong (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
in là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to or toward the inside of.
Các nét nghĩa của từ in
- 1
trạng từA1
to or toward the inside of
đến hoặc hướng vào bên trong củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inwards · inward
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
in order133.101 lần trong kho sách
up in118.585 lần trong kho sách
in the world104.708 lần trong kho sách
in fact78.026 lần trong kho sách
in front75.554 lần trong kho sách
in spite71.454 lần trong kho sách
in the morning67.192 lần trong kho sách
came in64.697 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về in
in nghĩa là gì?
in nghĩa là trong (bản dịch máy, chưa biên tập). in là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to or toward the inside of.
in dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ in có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
in được dùng trong câu như thế nào?
A simple sentence has one idea expressed in a single main clause (also known as an independent clause). («Handbook», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/in, mã đối chiếu EV-7BC9007D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng