Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

valve

danh từ
US/ˈvælv/
valved
valves

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

valve nghĩa là van (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

valve là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure in a hollow organ (like the heart) with a flap to insure one-way flow of fluid through it.

Các nét nghĩa của từ valve

  1. 1

    danh từ

    a structure in a hollow organ (like the heart) with a flap to insure one-way flow of fluid through it

    một cấu trúc trong một cơ quan rỗng (như tim) có nắp để đảm bảo dòng chất lỏng một chiều đi qua nódịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • opercular valve226 lần trong kho sách

    • safety valve707 lần trong kho sách

    • throttle valve79 lần trong kho sách

    • valve receiver100 lần trong kho sách

    • slide valve85 lần trong kho sách

    • aortic valve44 lần trong kho sách

    • mitral valve39 lần trong kho sách

    • howling valve62 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    device in a brass wind instrument for varying the length of the air column to alter the pitch of a tone

    thiết bị trong một nhạc cụ gió bằng đồng để thay đổi độ dài của cột không khí nhằm thay đổi cao độ của âm sắcdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từ

    control consisting of a mechanical device for controlling the flow of a fluid

    điều khiển bao gồm một thiết bị cơ khí để kiểm soát dòng chảy của chất lỏngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về valve

valve nghĩa là gì?

valve nghĩa là van (bản dịch máy, chưa biên tập). valve là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure in a hollow organ (like the heart) with a flap to insure one-way flow of fluid through it.

valve dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ valve có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

valve được dùng trong câu như thế nào?

As fluids always gain their level by specific gravity, the water passes through the valves until none remains above the surface of the deck. (William Henry Giles Kingston, A Yacht Voyage Round England. Nguồn: Project Gutenberg #25032.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/valve, mã đối chiếu EV-2EC29319. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “valve” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa valve và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As fluids always gain their level by specific gravity, the water passes through the valves until none remains above the surface of the deck.

Vì chất lỏng luôn đạt được mức độ theo trọng lượng riêng, nước đi qua các van cho đến khi không còn gì trên bề mặt boong.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, A Yacht Voyage Round England. Nguồn: Project Gutenberg #25032. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At the point of his pistol he drove Macmahon and the other engineers away from the valves and closed them.

Bằng khẩu súng lục của mình, anh ta đã đuổi Macmahon và các kỹ sư khác ra khỏi van và đóng chúng lại.dịch máy, chưa biên tập

Harry Collingwood, Under the Chilian Flag: A Tale of War between Chili and Peru. Nguồn: Project Gutenberg #21061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Sometimes a leak can be seen in a valve by wetting its various parts with a soapy solution and looking for bubbles.
«Bicycles/Maintenance and Repair/Wheels and Tires/Fixing a flat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3567 (bản sửa đổi 3967821). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For use with a portable set the valve is well adapted, for it can be used with dry cells, thus dispensing with the ungainly accumulater.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Confession and forgiveness are together the safety-valve of society, as they are chief among the Christian virtues."

Xưng tội và tha thứ cùng nhau là van an toàn của xã hội, vì chúng là nhân đức chính của Kitô giáo.”dịch máy, chưa biên tập

Maurice Thompson, Milly: At Love's Extremes; A Romance of the Southland. Nguồn: Project Gutenberg #63876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Impossible!” replied the engineer; “the valves are tightly closed; our furnaces are full up to the mouths.”
Jules Verne, A Floating City, and The Blockade Runners. Nguồn: Project Gutenberg #67829. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Type of receiver used:— State type of circuit and tuning stages and type and number of valves.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Finally, in the exhaust stage, the exhaust valve is opened and the piston moves upward pushing the emissions created by the combustion out.
«Design for the Environment/Automobile Engines II», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54979 (bản sửa đổi 2219389). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But since no Bud came, he shut down the valves and rose to his feet, proudly, defiantly, fiercely calm.
Edward Eggleston, The Hoosier Schoolmaster: A Story of Backwoods Life in Indiana. Nguồn: Project Gutenberg #15099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"You know the cat is her great resource--a sort of safety-valve.
R. M. Ballantyne, The Island Queen. Nguồn: Project Gutenberg #21741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You can't do any good, and I don't find speech a safety-valve: but I suppose it is my duty to supply you with amusement.
Frederic Mayer Bird, A Pessimist in Theory and Practice. Nguồn: Project Gutenberg #26847. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"The valve is a disappointment to me," said the man, speaking steadily, although dully.
Constance Fenimore Woolson, Rodman the Keeper: Southern Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #33813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US