sweat
danh từ, động từA2- sweated
- sweating
- sweats
sweat nghĩa là mồ hôi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sweat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: salty fluid secreted by sweat glands.
Các nét nghĩa của từ sweat
- 1
danh từA2
salty fluid secreted by sweat glands
dịch mặn do tuyến mồ hôi tiết radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa perspiration · sudor
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
drops of sweat419 lần trong kho sách
wiped the sweat189 lần trong kho sách
wiping the sweat134 lần trong kho sách
cold sweat1.250 lần trong kho sách
beads of sweat119 lần trong kho sách
sweat glands75 lần trong kho sách
profuse sweat72 lần trong kho sách
bathed in sweat102 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
agitation resulting from active worry
kích động do lo lắng tích cựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fret · stew · lather · swither
- 3
danh từA2
condensation of moisture on a cold surface
sự ngưng tụ hơi ẩm trên bề mặt lạnhdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA2
excrete perspiration through the pores in the skin
bài tiết mồ hôi qua các lỗ chân lông trên dadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sudate · perspire
Câu hỏi thường gặp về sweat
sweat nghĩa là gì?
sweat nghĩa là mồ hôi (bản dịch máy, chưa biên tập). sweat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: salty fluid secreted by sweat glands.
sweat được dùng trong câu như thế nào?
The German says: "Gain by blood rather than by sweat." (Felix Dahn, The Scarlet Banner. Nguồn: Project Gutenberg #32461.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sweat, mã đối chiếu EV-888B351F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng